阿加维 ā jiā wéi
volume volume

Từ hán việt: 【a gia duy】

Đọc nhanh: 阿加维 (a gia duy). Ý nghĩa là: xem 阿爾加維 | 阿尔加维.

Ý Nghĩa của "阿加维" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. xem 阿爾加維 | 阿尔加维

see 阿爾加維|阿尔加维 [A1 ěr jiā wéi]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿加维

  • volume volume

    - 阿佐 āzuǒ 克 kè 跟 gēn 加勒比 jiālèbǐ 的 de 洗钱 xǐqián 分子 fènzǐ 有 yǒu 关系 guānxì

    - Azok có quan hệ với một kẻ rửa tiền ở Caribe.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 赫 hè 克特 kètè · 阿维拉 āwéilā 就 jiù 逍遥法外 xiāoyáofǎwài 了 le

    - Có lẽ Hector Avila bỏ đi.

  • volume volume

    - 总之 zǒngzhī , 唯有 wéiyǒu 当 dāng 严刑峻罚 yánxíngjùnfá 加之 jiāzhī 于 yú 违法 wéifǎ 之徒时 zhītúshí , 才能 cáinéng 维持 wéichí 社会安定 shèhuìāndìng

    - Tóm lại, chỉ có khi áp dụng hình phạt nghiêm khắc đối với những kẻ vi phạm pháp luật, chúng ta mới có thể duy trì sự ổn định của xã hội.

  • volume volume

    - 来 lái 两杯 liǎngbēi 贝尔 bèiěr 维迪 wéidí 加冰 jiābīng

    - Hai Belvederes trên đá.

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 让 ràng 哈维 hāwéi 去 qù 加勒比 jiālèbǐ 度假 dùjià

    - Cô ấy đã cố gắng đưa Harvey đến vùng biển Caribbean.

  • volume volume

    - 三加 sānjiā 二 èr 等于 děngyú 五 wǔ

    - Ba cộng hai bằng năm

  • volume volume

    - 三加 sānjiā 四 sì 等于 děngyú 七 qī

    - Ba cộng bốn bằng bảy.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 楼下 lóuxià 有 yǒu 五个 wǔgè 维密 wéimì 的 de 超模 chāomó

    - Năm siêu mẫu Victoria's Secret xuống tầng dưới?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 维›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Duy
    • Nét bút:フフ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMOG (女一人土)
    • Bảng mã:U+7EF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao