阶下囚 jiēxiàqiú
volume volume

Từ hán việt: 【giai hạ tù】

Đọc nhanh: 阶下囚 (giai hạ tù). Ý nghĩa là: tù nhân; phạm nhân; người tù; (tội phạm bị thẩm tra dưới thềm công đường).

Ý Nghĩa của "阶下囚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阶下囚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tù nhân; phạm nhân; người tù; (tội phạm bị thẩm tra dưới thềm công đường)

旧时指在公堂台阶下受审的囚犯,泛指在押的人或俘虏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阶下囚

  • volume volume

    - 一个 yígè 倒栽葱 dǎozāicōng , 从 cóng 马鞍 mǎān 上 shàng 跌下来 diēxiàlai

    - người ngã lộn nhào từ trên lưng ngựa xuống.

  • volume volume

    - 让 ràng 别人 biérén 下台阶 xiàtáijiē

    - Để cho người ta một đường lui.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 脚下 jiǎoxià 的 de 台阶 táijiē

    - Cẩn thận bậc thềm dưới chân.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 给 gěi 对方 duìfāng 找 zhǎo 了 le 台阶 táijiē 下 xià

    - Anh ấy luôn giữ thể diện cho đối phương.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 让 ràng 对方 duìfāng 下得 xiàde 了 le 台阶 táijiē 啊 a

    - Cậu phải để chút thể diện cho đối phương chứ.

  • volume volume

    - 她 tā 下台阶 xiàtáijiē 的 de 时候 shíhou 摔 shuāi 了 le 跤 jiāo

    - Cô ấy bị ngã khi đang đi xuống cầu thang.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 进入 jìnrù 下 xià 一个 yígè 阶段 jiēduàn

    - Chúng ta đang bước vào giai đoạn tiếp theo.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 给 gěi 下属 xiàshǔ 找 zhǎo 了 le 台阶 táijiē 下 xià

    - Giám đốc giữ thể diện cho cấp dưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 囚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Tù
    • Nét bút:丨フノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WO (田人)
    • Bảng mã:U+56DA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Giai
    • Nét bút:フ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOLL (弓中人中中)
    • Bảng mã:U+9636
    • Tần suất sử dụng:Rất cao