Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 囚
𡆥
囚 là gì? 囚 (Tù). Bộ Vi 囗 (+2 nét). Tổng 5 nét but (丨フノ丶一). Ý nghĩa là: tù, giam giữ, Bắt giam, Người có tội hoặc bị bắt giữ. Từ ghép với 囚 : 被囚 Bị bỏ tù, 死囚 Tù tử hình., “tử tù” 死囚 tù tử hình, “địch tù” 敵囚 quân địch bị bắt giữ. Chi tiết hơn...