阴道棕榈状壁 yīndào zōnglǘ zhuàng bì
volume volume

Từ hán việt: 【âm đạo tông lư trạng bích】

Đọc nhanh: 阴道棕榈状壁 (âm đạo tông lư trạng bích). Ý nghĩa là: nếp gấp của ống cổ tử cung, plicae palmatae channelis cervicis deathri.

Ý Nghĩa của "阴道棕榈状壁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阴道棕榈状壁 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nếp gấp của ống cổ tử cung

palmate folds of cervical canal

✪ 2. plicae palmatae channelis cervicis deathri

plicae palmatae canalis cervicis uteri

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阴道棕榈状壁

  • volume volume

    - 热带 rèdài 海岛 hǎidǎo 上 shàng 常见 chángjiàn 棕榈 zōnglǘ

    - Cây cọ thường thấy ở các đảo nhiệt đới.

  • volume volume

    - 棕榈树 zōnglǘshù 在 zài 海边 hǎibiān 随风 suífēng 摇曳 yáoyè

    - Cây cọ ven biển lắc lư theo gió.

  • volume volume

    - 棕榈树 zōnglǘshù 下 xià 有 yǒu 很多 hěnduō 阴凉 yīnliáng 地 dì

    - Dưới cây cọ có nhiều chỗ mát mẻ.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 饭店 fàndiàn 围绕 wéirào 一 yī 庭院 tíngyuàn 而建 érjiàn , 辅以 fǔyǐ 泉水 quánshuǐ 和 hé 棕榈树 zōnglǘshù

    - Nhà hàng này được xây dựng xung quanh một sân và được bổ sung bởi nước suối và cây cọ.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 阴阳怪气 yīnyángguàiqì 的 de , 没法 méifǎ 跟 gēn 他 tā 打交道 dǎjiāodào

    - Anh ấy ăn nói rất kỳ quái, không cách gì nói chuyện với anh ấy được.

  • volume volume

    - 宽阔 kuānkuò 平坦 píngtǎn 的 de 林阴 línyīn 大道 dàdào

    - con đường râm mát, rộng rãi bằng phẳng.

  • volume volume

    - 没 méi 人 rén 知道 zhīdào 阴间 yīnjiān 什么样 shénmeyàng

    - Không ai biết âm phủ như thế nào.

  • volume volume

    - 阴文 yīnwén 印章 yìnzhāng 的 de 形状 xíngzhuàng 很 hěn 特别 tèbié

    - Hình dạng của con dấu lõm rất đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bích
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SJG (尸十土)
    • Bảng mã:U+58C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tông
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMF (木十一火)
    • Bảng mã:U+68D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 榈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǘ
    • Âm hán việt: Lư
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丨フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLSR (木中尸口)
    • Bảng mã:U+6988
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: ān , Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:フ丨ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLB (弓中月)
    • Bảng mã:U+9634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao