阴湿的 yīn shī de
volume volume

Từ hán việt: 【âm thấp đích】

Đọc nhanh: 阴湿的 (âm thấp đích). Ý nghĩa là: ẩm.

Ý Nghĩa của "阴湿的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阴湿的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阴湿的

  • volume volume

    - 一尊 yīzūn 湿婆 shīpó 的 de 雕像 diāoxiàng

    - Một bức tượng của Shiva.

  • volume volume

    - 蜗牛 wōniú 喜欢 xǐhuan 在 zài 阴暗 yīnàn 潮湿 cháoshī 、 疏松 shūsōng 多 duō 腐殖质 fǔzhízhì 的 de 环境 huánjìng 中 zhōng 生活 shēnghuó

    - Ốc sên thích sống trong môi trường tối tăm, ẩm ướt, đất tơi xốp nhiều mùn.

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 阴沉沉 yīnchénchén 的 de , 一点儿 yīdiǎner 笑容 xiàoróng 也 yě 没有 méiyǒu

    - sắc mặt anh ấy u ám, một nụ cười cũng không có.

  • volume volume

    - 灰壤 huīrǎng , 灰化土 huīhuàtǔ 一种 yīzhǒng 淋洗 línxǐ 的 de 土壤 tǔrǎng , 主要 zhǔyào 形成 xíngchéng 于 yú 阴凉 yīnliáng 而 ér 湿润 shīrùn 的 de 地带 dìdài

    - 灰壤 là một loại đất hòa tan được, hình thành chủ yếu ở vùng đất mát mẻ và ẩm ướt.

  • volume volume

    - 一 yī 潲雨 shàoyǔ , 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de 书全 shūquán 浞 zhuó 湿 shī 了 le

    - vừa bị mưa hắt vào, sách trên bàn ướt cả rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 阴谋 yīnmóu 都 dōu 抖出来 dǒuchūlái 了 le

    - Âm mưu của anh ta đều bị bại lộ hết rồi.

  • volume volume

    - 潮湿 cháoshī 的 de 阴天 yīntiān 常常 chángcháng 带来 dàilái 雨水 yǔshuǐ

    - Thời tiết âm u và ẩm ướt thường mang theo mưa.

  • volume volume

    - 在 zài 低空 dīkōng 是 shì 暖 nuǎn 而 ér 湿润 shīrùn 的 de 西南 xīnán 气流 qìliú

    - luồng khí Tây Nam ấm lại ẩm ướt ở tầng trời thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 湿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Qì , Shī
    • Âm hán việt: Chập , Thấp
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EATC (水日廿金)
    • Bảng mã:U+6E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: ān , Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:フ丨ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLB (弓中月)
    • Bảng mã:U+9634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao