阴凉处 yīnliáng chù
volume volume

Từ hán việt: 【âm lương xứ】

Đọc nhanh: 阴凉处 (âm lương xứ). Ý nghĩa là: nơi râm mát.

Ý Nghĩa của "阴凉处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阴凉处 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nơi râm mát

shady place

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阴凉处

  • volume volume

    - 到 dào 树阴 shùyīn 下 xià 凉快 liángkuài 一下 yīxià

    - Đến bóng râm hóng mát một lát.

  • volume volume

    - 树下 shùxià 有 yǒu 一块 yīkuài 阴凉 yīnliáng

    - Dưới gốc cây có một khoảng bóng râm.

  • volume volume

    - 这棵 zhèkē 树下 shùxià 很 hěn 阴凉 yīnliáng

    - Dưới gốc cây này rất mát mẻ.

  • volume volume

    - 棕榈树 zōnglǘshù 下 xià 有 yǒu 很多 hěnduō 阴凉 yīnliáng 地 dì

    - Dưới cây cọ có nhiều chỗ mát mẻ.

  • volume volume

    - 蘑菇 mógu 生长 shēngzhǎng 在 zài 阴凉 yīnliáng 的 de 地方 dìfāng

    - Nấm mọc ở nơi râm mát.

  • volume volume

    - 在 zài 阴凉处 yīnliángchù 存放 cúnfàng 食物 shíwù

    - Để thực phẩm ở nơi mát mẻ.

  • volume volume

    - 在 zài 酷日 kùrì 下 xià , 人们 rénmen 都 dōu 躲 duǒ 在 zài 阴凉处 yīnliángchù

    - Dưới ánh nắng gay gắt, mọi người đều trốn ở chỗ mát mẻ.

  • volume volume

    - 药品 yàopǐn 要 yào 放置 fàngzhì 阴凉处 yīnliángchù

    - Thuốc nên để nơi thoáng mát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMYRF (戈一卜口火)
    • Bảng mã:U+51C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: ān , Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:フ丨ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLB (弓中月)
    • Bảng mã:U+9634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao