阔绰 kuòchuò
volume volume

Từ hán việt: 【khoát xước】

Đọc nhanh: 阔绰 (khoát xước). Ý nghĩa là: xa xỉ; hào phóng; xa hoa (sinh hoạt); xởi lởi; toà.

Ý Nghĩa của "阔绰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

阔绰 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xa xỉ; hào phóng; xa hoa (sinh hoạt); xởi lởi; toà

排场大,生活奢侈

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阔绰

  • volume volume

    - 他阔 tākuò 起来 qǐlai 了 le

    - Anh ấy giàu lên rồi.

  • volume volume

    - 俄罗斯 éluósī 的 de 幅员 fúyuán 非常 fēicháng 辽阔 liáokuò

    - Lãnh thổ của Nga rất rộng lớn.

  • volume volume

    - 俄罗斯 éluósī 幅员辽阔 fúyuánliáokuò , 气候 qìhòu 多样 duōyàng

    - Nga có lãnh thổ rộng lớn, khí hậu đa dạng.

  • volume volume

    - 伯爵 bójué 的 de 领地 lǐngdì 富饶 fùráo 而 ér 广阔 guǎngkuò

    - Lãnh địa của Bá Tước rất giàu có và rộng lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 人 rén 咋 zǎ 这么 zhème 阔 kuò

    - Sao bạn lại cẩu thả như thế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 骑马 qímǎ 在 zài 广阔 guǎngkuò 的 de 草原 cǎoyuán

    - Họ cưỡi ngựa trên thảo nguyên rộng lớn.

  • volume volume

    - 黄河流域 huánghéliúyù 面积 miànjī 广阔 guǎngkuò

    - Diện tích lưu vực của sông Hoàng Hà rất rộng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 手面 shǒumiàn 太阔 tàikuò 了 le , 要 yào 节约 jiéyuē 一点 yìdiǎn 才 cái 好 hǎo

    - anh ấy tiêu pha rộng rãi quá, phải tiết kiệm mới được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chuò
    • Âm hán việt: Xước
    • Nét bút:フフ一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYAJ (女一卜日十)
    • Bảng mã:U+7EF0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Môn 門 (+9 nét)
    • Pinyin: Kuò
    • Âm hán việt: Khoát
    • Nét bút:丶丨フ丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSEHR (中尸水竹口)
    • Bảng mã:U+9614
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa