穷苦 qióngkǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cùng khổ】

Đọc nhanh: 穷苦 (cùng khổ). Ý nghĩa là: bần cùng khốn khổ; cùng khổ; nghèo khổ, bần hàn, nghèo cực. Ví dụ : - 穷苦的农民连件挡寒的农服都没有。 nông dân nghèo ngay cả quần áo ấm cũng không có

Ý Nghĩa của "穷苦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穷苦 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. bần cùng khốn khổ; cùng khổ; nghèo khổ

贫穷困苦

Ví dụ:
  • volume volume

    - 穷苦 qióngkǔ 的 de 农民 nóngmín 连件 liánjiàn 挡寒 dǎnghán 的 de 农服 nóngfú 都 dōu 没有 méiyǒu

    - nông dân nghèo ngay cả quần áo ấm cũng không có

✪ 2. bần hàn

生产资料和生活资料缺乏

✪ 3. nghèo cực

贫困穷苦; 生活资料不足

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穷苦

  • volume volume

    - 世代 shìdài 苦寒 kǔhán

    - thời bần hàn.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 总是 zǒngshì 包含 bāohán 着 zhe 各种 gèzhǒng 滋味 zīwèi , 有酸 yǒusuān , 有 yǒu 甜 tián , 也 yě 有 yǒu 苦 kǔ

    - Cuộc đời luôn có đủ các loại dư vị, có chua, có ngọt, có cả đắng cay.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián 农民 nóngmín 们 men 穷年累月 qióngniánlěiyuè 地 dì 辛苦 xīnkǔ 劳动 láodòng , 但 dàn 生活 shēnghuó 仍旧 réngjiù 很 hěn 苦 kǔ

    - trước giải phóng, nông dân quanh năm suốt tháng lao động cực nhọc, mà cuộc sống vẫn cơ cực.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 辛苦 xīnkǔ 了 le 一年 yīnián , 春节 chūnjié 的 de 时候 shíhou 都 dōu 愿意 yuànyì 乐和乐 lèhélè 和 hé

    - mọi người vất vả suốt một năm trời, tết đến ai cũng muốn vui vẻ.

  • volume volume

    - 穷苦 qióngkǔ 的 de 农民 nóngmín 连件 liánjiàn 挡寒 dǎnghán 的 de 农服 nóngfú 都 dōu 没有 méiyǒu

    - nông dân nghèo ngay cả quần áo ấm cũng không có

  • volume volume

    - 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 这 zhè 一派 yīpài 兴旺繁荣 xīngwàngfánróng 景象 jǐngxiàng 的 de 穷人 qióngrén 们 men 也 yě 开始 kāishǐ 想 xiǎng 沾光 zhānguāng 发财 fācái 了 le

    - Ngay cả những người nghèo cũng đã bắt đầu ao ước làm giàu khi nhìn thấy cảnh tượng phồn thịnh và thịnh vượng này với đôi mắt của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 终身 zhōngshēn 都 dōu 是 shì 穷苦 qióngkǔ 人 rén 的 de 卫士 wèishì

    - Cô ấy cả đời đều là người bảo vệ người nghèo khổ.

  • volume volume

    - 旧社会 jiùshèhuì 整 zhěng 得 dé 我们 wǒmen 穷人 qióngrén 好苦 hǎokǔ

    - Xã hội cũ làm cho người nghèo chúng ta thật cực khổ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Kǔ
    • Âm hán việt: Cổ , Khổ
    • Nét bút:一丨丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJR (廿十口)
    • Bảng mã:U+82E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa