阔佬 kuòlǎo
volume volume

Từ hán việt: 【khoát lão】

Đọc nhanh: 阔佬 (khoát lão). Ý nghĩa là: nhà triệu phú, người mạnh khỏe.

Ý Nghĩa của "阔佬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阔佬 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhà triệu phú

millionaire

✪ 2. người mạnh khỏe

wealthy person

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阔佬

  • volume volume

    - 他 tā 昂首阔步 ángshǒukuòbù 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 会议室 huìyìshì

    - Anh ấy ngẩng cao đầu bước vào phòng họp.

  • volume volume

    - 俄罗斯 éluósī 幅员辽阔 fúyuánliáokuò , 气候 qìhòu 多样 duōyàng

    - Nga có lãnh thổ rộng lớn, khí hậu đa dạng.

  • volume volume

    - 伯爵 bójué 的 de 领地 lǐngdì 富饶 fùráo 而 ér 广阔 guǎngkuò

    - Lãnh địa của Bá Tước rất giàu có và rộng lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 人 rén 咋 zǎ 这么 zhème 阔 kuò

    - Sao bạn lại cẩu thả như thế.

  • volume volume

    - 黄河流域 huánghéliúyù 面积 miànjī 广阔 guǎngkuò

    - Diện tích lưu vực của sông Hoàng Hà rất rộng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 手面 shǒumiàn 太阔 tàikuò 了 le , 要 yào 节约 jiéyuē 一点 yìdiǎn 才 cái 好 hǎo

    - anh ấy tiêu pha rộng rãi quá, phải tiết kiệm mới được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 死 sǐ 犹太 yóutài 佬 lǎo

    - Đồ Do Thái già chết tiệt.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 两个 liǎnggè 不会 búhuì 是 shì 基佬 jīlǎo 吧 ba

    - Hai người không phải là gay đấy chứ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:ノ丨一丨一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJKP (人十大心)
    • Bảng mã:U+4F6C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 阔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Môn 門 (+9 nét)
    • Pinyin: Kuò
    • Âm hán việt: Khoát
    • Nét bút:丶丨フ丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSEHR (中尸水竹口)
    • Bảng mã:U+9614
    • Tần suất sử dụng:Cao