大刀阔斧 dàdāokuòfǔ
volume volume

Từ hán việt: 【đại đao khoát phủ】

Đọc nhanh: 大刀阔斧 (đại đao khoát phủ). Ý nghĩa là: quyết đoán; mạnh mẽ cả đoán; dứt khoát hẳn hoi; dao to búa lớn (giải quyết công việc dứt khoát dứt điểm).

Ý Nghĩa của "大刀阔斧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大刀阔斧 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quyết đoán; mạnh mẽ cả đoán; dứt khoát hẳn hoi; dao to búa lớn (giải quyết công việc dứt khoát dứt điểm)

比喻办事果断而有魄力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大刀阔斧

  • volume volume

    - 大海 dàhǎi 辽阔 liáokuò 无边 wúbiān

    - Biển rộng lớn vô biên.

  • volume volume

    - 大地 dàdì 格外 géwài 辽阔 liáokuò

    - Đất đai vô cùng mênh mông.

  • volume volume

    - 辽阔 liáokuò 丰饶 fēngráo 的 de 大 dà 平原 píngyuán

    - thảo nguyên phì nhiêu rộng lớn

  • volume volume

    - 辽阔 liáokuò 的 de 东北 dōngběi 大 dà 平原 píngyuán

    - Các vùng đồng bằng Đông Bắc rộng lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 对 duì 她 tā 的 de 大脑 dànǎo 额叶 éyè 下刀 xiàdāo

    - Bạn đang cắt ngay vào thùy trán của cô ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 两面三刀 liǎngmiànsāndāo 的 de 家伙 jiāhuo ! 你 nǐ 这个 zhègè 大嘴巴 dàzuǐba !

    - mày là cái đồ hai mặt! Đồ nhiều chuyện!

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 赦免令 shèmiǎnlìng 赶到 gǎndào 刑场 xíngchǎng 大叫 dàjiào 刀下留人 dāoxiàliúrén

    - Anh ta nhận lệnh ân xá và lao đến nơi hành quyết, hét lên giơ cao đánh khẽ

  • volume volume

    - 画幅 huàfú 虽然 suīrán 不 bù 大 dà , 所 suǒ 表现 biǎoxiàn 的 de 天地 tiāndì 却 què 十分 shífēn 广阔 guǎngkuò

    - khổ tranh tuy không lớn, nhưng cảnh trí mà nó biểu hiện vô cùng rộng lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKHML (金大竹一中)
    • Bảng mã:U+65A7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Môn 門 (+9 nét)
    • Pinyin: Kuò
    • Âm hán việt: Khoát
    • Nét bút:丶丨フ丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSEHR (中尸水竹口)
    • Bảng mã:U+9614
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa