Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 佬
姆
狫
佬 là gì? 佬 (Lão). Bộ Nhân 人 (+6 nét). Tổng 8 nét but (ノ丨一丨一ノノフ). Ý nghĩa là: Lão, thằng cha (tiếng Quảng Đông: thường có ý khinh thường hay đùa cợt). Từ ghép với 佬 : 闊佬 Lão nhà giàu., “khoát lão” 闊佬 lão nhà giàu, “hương ba lão” 鄉巴佬 lão nhà quê. Chi tiết hơn...