闹轰轰 nào hōng hōng
volume volume

Từ hán việt: 【náo oanh oanh】

Đọc nhanh: 闹轰轰 (náo oanh oanh). Ý nghĩa là: biến thể của 鬧哄哄 | 闹哄哄.

Ý Nghĩa của "闹轰轰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闹轰轰 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến thể của 鬧哄哄 | 闹哄哄

variant of 鬧哄哄|闹哄哄

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闹轰轰

  • volume volume

    - 他 tā 摇 yáo 着 zhe 鞭子 biānzi 轰 hōng 牲口 shēngkou

    - Anh ấy cầm roi đuổi súc vật.

  • volume volume

    - 开展 kāizhǎn 了 le 轰轰烈烈 hōnghōnglièliè 的 de 群众运动 qúnzhòngyùndòng

    - triển khai hoạt động quần chúng sôi nổi.

  • volume volume

    - 炸药 zhàyào 轰隆 hōnglōng 一声 yīshēng , 山石 shānshí 崩裂 bēngliè

    - mìn nổ ầm một tiếng, đá núi văng tung toé

  • volume volume

    - 敌军 díjūn 遭到 zāodào 炮轰 pàohōng

    - Quân địch bị pháo nổ.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 假模假式 jiǎmójiǎshì 轰 hōng 我 wǒ 走 zǒu

    - Ngày nào nó cũng làm bộ giả vờ đuổi tôi đi.

  • volume volume

    - 我军 wǒjūn 高射炮 gāoshèpào 击落 jīluò 五架 wǔjià 敌军 díjūn 轰炸机 hōngzhàjī

    - Quân đội chúng tôi đã bắn hạ được năm máy bay ném bom của địch bằng pháo chống máy bay cao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 你 nǐ 若 ruò 有 yǒu 半分 bànfēn 辜负 gūfù 五雷轰顶 wǔléihōngdǐng

    - nếu anh phản bội e sẽ bị sét đánh

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 在 zài 学校 xuéxiào 里 lǐ 引起 yǐnqǐ 了 le 轰动 hōngdòng

    - Hành vi của anh ấy đã gây xôn xao trong trường học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 轰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Hōng
    • Âm hán việt: Hoanh , Oanh
    • Nét bút:一フ一丨フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KQEE (大手水水)
    • Bảng mã:U+8F70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Môn 門 (+5 nét)
    • Pinyin: Nào
    • Âm hán việt: Nháo , Náo
    • Nét bút:丶丨フ丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSYLB (中尸卜中月)
    • Bảng mã:U+95F9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao