闹翻天 nào fāntiān
volume volume

Từ hán việt: 【náo phiên thiên】

Đọc nhanh: 闹翻天 (náo phiên thiên). Ý nghĩa là: để tạo ra một sự xáo trộn lớn.

Ý Nghĩa của "闹翻天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闹翻天 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tạo ra một sự xáo trộn lớn

to create a big disturbance

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闹翻天

  • volume volume

    - 这一闹 zhèyīnào , 把 bǎ 家 jiā 闹 nào 得 dé 个 gè 翻天覆地 fāntiānfùdì

    - giỡn một trận làm ầm ĩ cả lên.

  • volume volume

    - 孙悟空 sūnwùkōng 大闹天宫 dànàotiāngōng

    - Hai người lại cãi nhau nữa rồi.

  • volume volume

    - 闹 nào 得 dé 天翻地覆 tiānfāndìfù , 四邻 sìlín 不安 bùān

    - quá ồn ào, hàng xóm không yên.

  • volume volume

    - 农村面貌 nóngcūnmiànmào 有 yǒu 了 le 翻天覆地 fāntiānfùdì 的 de 变化 biànhuà

    - bộ mặt nông thôn thay đổi triệt để.

  • volume volume

    - 客运码头 kèyùnmǎtóu 每天 měitiān 很 hěn 热闹 rènao

    - Bến sông vận tải hành khách rất nhộn nhịp mỗi ngày.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚在一起 jùzàiyìqǐ , 谈天说地 tántiānshuōdì , 好 hǎo 不 bù 热闹 rènao

    - họ tập trung lại, nói chuyện trên trời dưới đất, náo nhiệt biết mấy.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 又 yòu 闹翻 nàofān 了 le

    - hai người lại cãi nhau nữa rồi.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 好 hǎo 几天 jǐtiān 都 dōu 闹 nào 天儿 tiāner , 好容易 hǎoróngyì 才 cái 遇见 yùjiàn 这么 zhème 一个 yígè 晴天 qíngtiān 儿 ér

    - mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Môn 門 (+5 nét)
    • Pinyin: Nào
    • Âm hán việt: Nháo , Náo
    • Nét bút:丶丨フ丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSYLB (中尸卜中月)
    • Bảng mã:U+95F9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao