间谍网 jiàndié wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【gian điệp võng】

Đọc nhanh: 间谍网 (gian điệp võng). Ý nghĩa là: mạng gián điệp.

Ý Nghĩa của "间谍网" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

间谍网 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạng gián điệp

spy network

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 间谍网

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 时间 shíjiān 安排 ānpái 请 qǐng 详见 xiángjiàn 官网 guānwǎng 公告 gōnggào

    - Vui lòng tham khảo thông báo trên trang web chính thức để biết lịch thi.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 华盛顿 huáshèngdùn 创建 chuàngjiàn 卡柏 kǎbǎi 间谍 jiàndié 组织 zǔzhī

    - George Washington đã tạo ra Culper Spies

  • volume volume

    - 这个 zhègè 证据 zhèngjù 证实 zhèngshí 了 le 我 wǒ 认为 rènwéi 他 tā 是 shì 间谍 jiàndié 的 de 这 zhè 一 yī 看法 kànfǎ

    - Bằng chứng này xác nhận quan điểm của tôi rằng anh ta là một điệp viên.

  • volume volume

    - 他花 tāhuā 很多 hěnduō 时间 shíjiān 在 zài 网络 wǎngluò 上 shàng

    - Anh ấy dành nhiều thời gian trên mạng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 我 wǒ 接入 jiērù 代号 dàihào 圣像 shèngxiàng 间谍卫星 jiàndiéwèixīng

    - Bạn muốn tôi truy cập vệ tinh do thám IKON

  • volume volume

    - 现实生活 xiànshíshēnghuó 很 hěn 简单 jiǎndān , 感情 gǎnqíng 空间 kōngjiān 忒 tè 孤单 gūdān , 闲来无事 xiánláiwúshì 来 lái 上网 shàngwǎng

    - Thực tế cuộc sống rất đơn giản, không gian tình cảm thật cô đơn, bạn có thể lướt Internet khi không có việc gì làm.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 描写 miáoxiě 间谍 jiàndié 的 de 故事 gùshì 。 故事 gùshì 中 zhōng 的 de 几个 jǐgè 间谍 jiàndié 试图 shìtú 窃取 qièqǔ 原子弹 yuánzǐdàn 的 de 秘密 mìmì

    - Đây là một câu chuyện miêu tả về các điệp viên. Trong câu chuyện, một số điệp viên cố gắng đánh cắp bí mật về bom nguyên tử.

  • volume volume

    - 陕西省 shǎnxīshěng 有线 yǒuxiàn 网络 wǎngluò 普及率 pǔjílǜ 较 jiào 低 dī 用户 yònghù 增长 zēngzhǎng 空间 kōngjiān 巨大 jùdà

    - Tỷ lệ thâm nhập của mạng có dây ở tỉnh Thiểm Tây là tương đối thấp và có rất nhiều cơ hội để phát triển người dùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:丶フ一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVPTD (戈女心廿木)
    • Bảng mã:U+8C0D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao