间断 jiànduàn
volume volume

Từ hán việt: 【gián đoạn】

Đọc nhanh: 间断 (gián đoạn). Ý nghĩa là: gián đoạn; ngừng; đứt đoạn. Ví dụ : - 斗争一刻也没有间断过。 cuộc đấu tranh không hề gián đoạn.

Ý Nghĩa của "间断" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

间断 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gián đoạn; ngừng; đứt đoạn

(连续的事情) 中间隔断不连接

Ví dụ:
  • volume volume

    - 斗争 dòuzhēng 一刻 yīkè 也 yě 没有 méiyǒu 间断 jiànduàn 过 guò

    - cuộc đấu tranh không hề gián đoạn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 间断

  • volume volume

    - 一间 yījiān 套房 tàofáng

    - một phòng xép

  • volume volume

    - 一定 yídìng 的 de 时间 shíjiān 内 nèi , 必须 bìxū 完成 wánchéng 工作 gōngzuò

    - Công việc phải được hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • volume volume

    - 斗争 dòuzhēng 一刻 yīkè 也 yě 没有 méiyǒu 间断 jiànduàn 过 guò

    - cuộc đấu tranh không hề gián đoạn.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 高山 gāoshān 大河 dàhé 不能 bùnéng 隔断 géduàn 我们 wǒmen 两国人民 liǎngguórénmín 之间 zhījiān 的 de 联系 liánxì 和 hé 往来 wǎnglái

    - núi cao sông rộng không thể ngăn cách giữa nhân dân hai nước chúng ta đi lại liên hệ với nhau.

  • volume volume

    - 一间 yījiān 宿舍 sùshè 住 zhù 四个 sìgè 学生 xuésheng

    - Bốn sinh viên ở trong một phòng ký túc xá.

  • volume volume

    - 生生不息 shēngshēngbùxī 的 de 大自然 dàzìrán , 永不 yǒngbù 间断 jiànduàn 地 dì 进行 jìnxíng 着 zhe 生命 shēngmìng 的 de 轮回 lúnhuí

    - Thế giới tự nhiên bất tận, luôn luôn không ngừng tiến hành quy luật luân hồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 断›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+7 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoán , Đoạn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VDHML (女木竹一中)
    • Bảng mã:U+65AD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao