间隔 jiàngé
volume volume

Từ hán việt: 【gián cách】

Đọc nhanh: 间隔 (gián cách). Ý nghĩa là: cách; cách nhau; xa cách; gián cách, cách khoảng, cách quãng. Ví dụ : - 采苗间隔匀整。 những cây rau giống cách đều nhau.

Ý Nghĩa của "间隔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

间隔 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. cách; cách nhau; xa cách; gián cách

事物在空间或时间上的距离

Ví dụ:
  • volume volume

    - 采苗 cǎimiáo 间隔 jiàngé 匀整 yúnzhěng

    - những cây rau giống cách đều nhau.

✪ 2. cách khoảng

在空间或时间上相隔

✪ 3. cách quãng

动作、变化等每隔一定时间停止一会儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 间隔

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 把 bǎ 凹室 āoshì 分 fēn 隔开 gékāi 作 zuò 另 lìng 一间 yījiān 卧室 wòshì

    - Chúng tôi chia cái hốc để làm một phòng ngủ khác.

  • volume volume

    - 采苗 cǎimiáo 间隔 jiàngé 匀整 yúnzhěng

    - những cây rau giống cách đều nhau.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 之间 zhījiān 有些 yǒuxiē 隔膜 gémó

    - giữa họ có sự không hiểu nhau; giữa họ có khoảng cách.

  • volume volume

    - 一间 yījiān 屋 wū 隔成 géchéng 两间 liǎngjiān

    - Ngăn ngôi nhà thành hai gian.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 之间 zhījiān 有 yǒu 隔阂 géhé

    - Giữa chúng tôi có sự ngăn cách.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 有 yǒu 两重 liǎngchóng 隔音 géyīn 措施 cuòshī

    - Căn phòng có hai lớp cách âm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 悬隔 xuángé

    - Giữa họ có một sự xa cách rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 朝过 cháoguò 道 dào 瞄 miáo 了 le 一眼 yīyǎn , 那 nà 人 rén 走进 zǒujìn 另 lìng 一 yī 隔间 géjiān 去 qù 了 le

    - Anh ta liếc nhìn xuống lối đi một lần nữa, và người đàn ông bước vào ngăn khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+10 nét)
    • Pinyin: Gé , Jī , Rǒng
    • Âm hán việt: Cách
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMRB (弓中一口月)
    • Bảng mã:U+9694
    • Tần suất sử dụng:Rất cao