闲逸 xián yì
volume volume

Từ hán việt: 【nhàn dật】

Đọc nhanh: 闲逸 (nhàn dật). Ý nghĩa là: thoải mái và giải trí.

Ý Nghĩa của "闲逸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闲逸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thoải mái và giải trí

comfort and leisure

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闲逸

  • volume volume

    - 他常 tācháng 偷闲 tōuxián 看书 kànshū

    - Anh ấy thường tranh thủ thời gian rảnh đọc sách.

  • volume volume

    - 他 tā 悠闲地 yōuxiándì 喝 hē 着 zhe 咖啡 kāfēi

    - Anh ấy nhàn nhã uống cà phê.

  • volume volume

    - 他 tā 悠闲地 yōuxiándì 坐在 zuòzài 阳台 yángtái 上 shàng

    - Anh ấy ngồi thư giãn trên ban công.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴 zuǐ 老 lǎo 不 bù 闲着 xiánzhe , 嗑 kē 真多 zhēnduō

    - miệng anh ấy không khi nào ngớt chuyện, thật lắm lời.

  • volume volume

    - 他 tā 无聊 wúliáo 时会 shíhuì 到 dào 街上 jiēshàng 闲荡 xiándàng

    - Khi buồn chán anh ấy thường rong chơi trên phố.

  • volume volume

    - 风姿 fēngzī 秀逸 xiùyì

    - phong thái nho nhã

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 才华 cáihuá 逸群 yìqún

    - Tài hoa của anh ấy vượt trội hơn người.

  • volume volume

    - 他 tā 暂时 zànshí 还 hái 过 guò 不惯 bùguàn 清闲 qīngxián 的 de 退休 tuìxiū 生活 shēnghuó

    - Ông ấy vẫn chưa quen với cuộc sống nhàn rỗi lúc nghỉ hưu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 逸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+8 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dật
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YNUI (卜弓山戈)
    • Bảng mã:U+9038
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao