闲冗 xián rǒng
volume volume

Từ hán việt: 【nhàn nhũng】

Đọc nhanh: 闲冗 (nhàn nhũng). Ý nghĩa là: quan chức có nhiệm vụ nhẹ, siêu số.

Ý Nghĩa của "闲冗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闲冗 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. quan chức có nhiệm vụ nhẹ

officials with light duties

✪ 2. siêu số

supernumeraries

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闲冗

  • volume volume

    - 难得 nánde 有 yǒu 空闲 kòngxián 隙 xì

    - Hiếm khi có thời gian rảnh rỗi.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 在 zài 图书馆 túshūguǎn 休闲 xiūxián

    - Anh ấy hay nghỉ ngơi tại thư viện.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 探 tàn 闲事 xiánshì

    - Anh ấy luôn thích quan tâm đến chuyện không đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴 zuǐ 老 lǎo 不 bù 闲着 xiánzhe , 嗑 kē 真多 zhēnduō

    - miệng anh ấy không khi nào ngớt chuyện, thật lắm lời.

  • volume volume

    - 他 tā 无聊 wúliáo 时会 shíhuì 到 dào 街上 jiēshàng 闲荡 xiándàng

    - Khi buồn chán anh ấy thường rong chơi trên phố.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 一个 yígè 悠闲 yōuxián 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy sống một cuộc sống nhàn rỗi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 风格 fēnggé 是 shì 词藻 cízǎo 堆砌 duīqì 、 冗长 rǒngcháng 沉闷 chénmèn

    - Phong cách của anh ấy nhiều chữ, dài dòng và tẻ nhạt.

  • volume volume

    - 他 tā 暂时 zànshí 还 hái 过 guò 不惯 bùguàn 清闲 qīngxián 的 de 退休 tuìxiū 生活 shēnghuó

    - Ông ấy vẫn chưa quen với cuộc sống nhàn rỗi lúc nghỉ hưu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+2 nét)
    • Pinyin: Rǒng
    • Âm hán việt: Nhũng
    • Nét bút:丶フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BHN (月竹弓)
    • Bảng mã:U+5197
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao