长袜后跟 zhǎng wà hòugēn
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng miệt hậu cân】

Đọc nhanh: 长袜后跟 (trưởng miệt hậu cân). Ý nghĩa là: miếng đệm gót cho tất.

Ý Nghĩa của "长袜后跟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长袜后跟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. miếng đệm gót cho tất

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长袜后跟

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 罗伯茨 luóbócí 队长 duìzhǎng 谈过 tánguò 了 le

    - Tôi đã nói chuyện với Đại úy Roberts.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 春雨 chūnyǔ 后 hòu , 麦苗 màimiáo 立刻 lìkè 见长 jiànzhǎng 了 le

    - sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 入托 rùtuō 了 le , 解除 jiěchú 了 le 家长 jiāzhǎng 上班 shàngbān 的 de 后顾之忧 hòugùzhīyōu

    - con đi gởi rồi, trút được nỗi lo đi làm của người lớn.

  • volume volume

    - 指导员 zhǐdǎoyuán 汇报 huìbào 后 hòu , 连长 liánzhǎng 又 yòu 做 zuò 了 le 补充 bǔchōng

    - sau khi chính trị viên báo cáo xong, đại đội trưởng lại bổ sung thêm

  • volume volume

    - 他 tā 长大 zhǎngdà 后 hòu 想 xiǎng 当 dāng 医生 yīshēng

    - Anh ấy lớn lên muốn trở thành bác sĩ.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 跟 gēn 他 tā 舅舅 jiùjiu 相仿 xiāngfǎng

    - Nó rất giống cậu nó.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 了 le 一双 yīshuāng 长 zhǎng 袜子 wàzi

    - Anh ấy mang một đôi tất dài.

  • volume volume

    - 袜子 wàzi 后 hòu 跟 gēn

    - gót tất; gót vớ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Mò , Wà
    • Âm hán việt: Miệt , Mạt , Vạt
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDJ (中木十)
    • Bảng mã:U+889C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 跟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Cân , Căn , Ngân
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAV (口一日女)
    • Bảng mã:U+8DDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao