紧身套衫 jǐnshēn tàoshān
volume volume

Từ hán việt: 【khẩn thân sáo sam】

Đọc nhanh: 紧身套衫 (khẩn thân sáo sam). Ý nghĩa là: áo nịt len (trang phục).

Ý Nghĩa của "紧身套衫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紧身套衫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo nịt len (trang phục)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紧身套衫

  • volume volume

    - 她 tā 身着 shēnzhuó 一身 yīshēn 米色 mǐsè 套装 tàozhuāng

    - Cô ấy đang mặc một bộ đồ màu be.

  • volume volume

    - 他 tā 身穿 shēnchuān 一套 yītào 西服 xīfú , 看上去 kànshangqu 像是 xiàngshì 量身定做 liángshēndìngzuò 的 de

    - anh ấy đang mặc một bộ đồ tây, trông giống như một bộ đồ may đo vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 上身 shàngshēn 只 zhǐ 穿 chuān 一件 yījiàn 衬衫 chènshān

    - Anh ấy chỉ mặc vỏn vẹn một cái áo sơ mi.

  • volume volume

    - 现场 xiànchǎng 工作人员 gōngzuòrényuán 表示 biǎoshì 女子 nǚzǐ 20 多岁 duōsuì 当时 dāngshí 双目 shuāngmù 紧闭 jǐnbì 满身是汗 mǎnshēnshìhàn

    - Nhân viên tại hiện trường cho biết, người phụ nữ ngoài 20 tuổi, mắt nhắm nghiền, mồ hôi nhễ nhại.

  • volume volume

    - 但是 dànshì 这些 zhèxiē 人里 rénlǐ 并 bìng 不 bù 包括 bāokuò 那些 nèixiē 爱 ài 穿 chuān 超短裙 chāoduǎnqún 和 hé 爱 ài 穿 chuān 紧身 jǐnshēn 吊带衫 diàodàishān 的 de 人们 rénmen

    - Nhưng những người này không bao gồm những người thích mặc váy ngắn và áo dây.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不是 búshì 紧急 jǐnjí 公务缠身 gōngwùchánshēn , 我 wǒ 一定 yídìng 会 huì 愉快 yúkuài 地 dì 和 hé 你 nǐ 一起 yìqǐ 去 qù 参加 cānjiā 庆祝会 qìngzhùhuì 的 de

    - Nếu không phải vì công việc gấp, tôi rất vui được đi dự lễ kỷ niệm với bạn.

  • volume volume

    - 她 tā 气得 qìdé 咬紧 yǎojǐn 嘴唇 zuǐchún , 身子 shēnzi 剧烈 jùliè 抖动 dǒudòng

    - cô ấy giận quá cắn chặt môi, toàn thân run rẩy.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 本身 běnshēn 就 jiù 没有 méiyǒu 学会 xuéhuì 游泳 yóuyǒng , 那么 nàme 紧紧 jǐnjǐn 抓 zhuā 着 zhe 稻草 dàocǎo 有 yǒu 什么 shénme 用 yòng 呢 ne

    - Nếu bạn không học bơi thì việc giữ chặt phao có ích gì?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: Sam
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LHHH (中竹竹竹)
    • Bảng mã:U+886B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao