长笛手 chángdí shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng địch thủ】

Đọc nhanh: 长笛手 (trưởng địch thủ). Ý nghĩa là: Nghệ sĩ thổi sao flute.

Ý Nghĩa của "长笛手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

长笛手 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nghệ sĩ thổi sao flute

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长笛手

  • volume volume

    - 如何 rúhé 延长 yáncháng 手机 shǒujī 的 de 寿命 shòumìng ?

    - Làm sao kéo dài tuổi thọ điện thoại?

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 右手 yòushǒu 比 bǐ 左手 zuǒshǒu 长 zhǎng

    - Tay phải của tôi dài hơn tay trái.

  • volume volume

    - 手上 shǒushàng 长着 zhǎngzhe 利爪 lìzhuǎ

    - Trên tay mọc móng vuốt sắc bén.

  • volume volume

    - 手上 shǒushàng 长着 zhǎngzhe 很多 hěnduō 寒毛 hánmáo

    - trên tay mọc nhiều lông tơ.

  • volume volume

    - 连长 liánzhǎng 敬 jìng 了 le 一个 yígè 礼 lǐ , 参谋长 cānmóuzhǎng 也 yě 举手 jǔshǒu 还礼 huánlǐ

    - đại đội trưởng giơ tay chào, tham mưu trưởng cũng giơ tay đáp lễ.

  • volume volume

    - 儿子 érzi 已 yǐ 长大成人 zhǎngdàchéngrén , 成 chéng 了 le 他 tā 的 de 左右手 zuǒyòushǒu

    - con trai đã trưởng thành, trở thành trợ thủ đắc lực của ông ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手指 shǒuzhǐ 细长 xìcháng , 很 hěn 适合 shìhé 弹钢琴 dàngāngqín

    - Ngón tay của anh ấy thon dài, rất phù hợp với việc đánh piano.

  • volume volume

    - 她 tā 擅长 shàncháng 红作 hóngzuò 手艺 shǒuyì

    - Cô ấy giỏi kỹ thuật thêu dệt thủ công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLW (竹中田)
    • Bảng mã:U+7B1B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao