Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 笛
篴
𥳤 𥴦
笛 là gì? 笛 (địch). Bộ Trúc 竹 (+5 nét). Tổng 11 nét but (ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一). Ý nghĩa là: Ống sáo, Còi. Từ ghép với 笛 : 笛子獨奏 Độc tấu sáo. Cg. 橫笛 [héngdí], 汽笛 Còi (hơi)., “cảnh địch” 警笛 còi cảnh sát, “khí địch” 汽笛 còi hơi (xe lửa, tàu thủy). Chi tiết hơn...