长木锯 zhǎng mù jù
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng mộc cư】

Đọc nhanh: 长木锯 (trưởng mộc cư). Ý nghĩa là: cưa gỗ.

Ý Nghĩa của "长木锯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长木锯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cưa gỗ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长木锯

  • volume volume

    - 木板 mùbǎn 长度 chángdù 为 wèi 八 bā 呎 chǐ

    - Chiều dài của tấm gỗ là tám thước Anh.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 锯 jù 木板 mùbǎn

    - Anh ấy đang cưa tấm gỗ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 原木 yuánmù 锯成 jùchéng 一块块 yīkuàikuài 厚板 hòubǎn

    - Họ chia cây gỗ nguyên khối thành các tấm ván dày.

  • volume volume

    - 立地 lìdì 不同 bùtóng , 树木 shùmù 的 de 生长 shēngzhǎng 就 jiù 有 yǒu 差异 chāyì

    - đất trồng không giống nhau thì cây cối phát triển cũng có sự khác biệt.

  • volume volume

    - 锯 jù 原木 yuánmù 这 zhè 工作 gōngzuò 干 gàn 起来 qǐlai 浑身 húnshēn 发热 fārè

    - Làm công việc cưa gỗ này làm tôi cảm thấy nóng toàn thân.

  • volume volume

    - 树木 shùmù 长得 zhǎngde 笔直 bǐzhí

    - Cây cối mọc thẳng đứng.

  • volume volume

    - 芊 qiān 木 mù 迎春 yíngchūn 日 rì 生长 shēngzhǎng

    - Cây xanh mọc khi mùa xuân đến.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 锯木 jùmù 头 tóu

    - Anh ấy đang cưa gỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:ノ一一一フフ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCSJR (重金尸十口)
    • Bảng mã:U+952F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao