择配 zé pèi
volume volume

Từ hán việt: 【trạch phối】

Đọc nhanh: 择配 (trạch phối). Ý nghĩa là: kén vợ.

Ý Nghĩa của "择配" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

择配 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kén vợ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 择配

  • volume volume

    - 高压 gāoyā 配电室 pèidiànshì

    - Phòng cao áp

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 任务 rènwù 是 shì 配鹿 pèilù

    - Công việc hôm nay là phối giống hươu.

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 配 pèi 相亲相爱 xiāngqīnxiāngài

    - Anh ấy và vợ rất yêu thương nhau.

  • volume volume

    - 介绍 jièshào 了 le 制备 zhìbèi 该 gāi 颜料 yánliào 的 de 配方 pèifāng 、 生产工艺 shēngchǎngōngyì

    - Giới thiệu công thức và quy trình sản xuất chất tạo màu。

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 配额 pèié 该是 gāishì 多少 duōshǎo 呢 ne ?

    - Hạn ngạch năm nay là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 为了 wèile 升职 shēngzhí , 他 tā 选择 xuǎnzé 跳槽 tiàocáo

    - Để thăng tiến, anh ấy đã chọn nhảy việc.

  • volume volume

    - 仅剩 jǐnshèng 的 de 选择 xuǎnzé 是 shì 找到 zhǎodào 一位 yīwèi 公正 gōngzhèng 的 de 旁观者 pángguānzhě

    - Lựa chọn còn lại duy nhất là tìm một người quan sát khách quan

  • volume volume

    - 他 tā 两人 liǎngrén 的 de 双打 shuāngdǎ 配合 pèihé 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - hai người họ đánh đôi, phối hợp rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 择›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhái
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:一丨一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QEQ (手水手)
    • Bảng mã:U+62E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 配›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Pèi
    • Âm hán việt: Phối
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWSU (一田尸山)
    • Bảng mã:U+914D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao