长期待摊 chángqí dài tān
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng kì đãi than】

Đọc nhanh: 长期待摊 (trưởng kì đãi than). Ý nghĩa là: gian hàng dài hạn.

Ý Nghĩa của "长期待摊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长期待摊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gian hàng dài hạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长期待摊

  • volume volume

    - 五一 wǔyī 长假 chángjià 期间 qījiān , 我 wǒ 和 hé 父母 fùmǔ 登上 dēngshàng 了 le 泰山 tàishān

    - Kỳ nghỉ lễ mùng 1 tháng 5, tôi với bố đi leo núi Thái Sơn.

  • volume volume

    - 他 tā 期待 qīdài 着 zhe 那份 nàfèn 赏 shǎng

    - Anh ấy mong chờ phần thưởng đó.

  • volume volume

    - 剥削阶级 bōxuējiējí 长期 chángqī 残酷 cánkù 地 dì 吮吸 shǔnxī 着 zhe 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 血汗 xuèhàn

    - giai cấp bóc lột đã hút xương máu của nhân dân lao động rất tàn khốc trong một thời gian dài.

  • volume volume

    - 他 tā 长期 chángqī 生活 shēnghuó 在 zài 日本 rìběn

    - Ông ấy đã sống nhiều năm ở Nhật Bản.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 缺乏 quēfá 共同语言 gòngtóngyǔyán , 难以 nányǐ 长期 chángqī 在 zài 一起 yìqǐ 生活 shēnghuó

    - hai người này thiếu tiếng nói chung, khó mà sống với nhau lâu dài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 在 zài 乡村 xiāngcūn 长期 chángqī 生活 shēnghuó

    - Họ có kế hoạch định cư ở vùng quê.

  • volume volume

    - 优良 yōuliáng 的 de 成绩 chéngjì , 是 shì 长期 chángqī 刻苦 kèkǔ 学习 xuéxí 的 de 结果 jiéguǒ

    - Kết quả xuất sắc là kết quả của quá trình học tập chăm chỉ trong thời gian dài.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 期待 qīdài 的 de 眼神 yǎnshén 看着 kànzhe 我 wǒ

    - Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt mong chờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 待›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:ノノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGDI (竹人土木戈)
    • Bảng mã:U+5F85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Than
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QEOG (手水人土)
    • Bảng mã:U+644A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao