长啥样 zhǎng shá yàng
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng xá dạng】

Đọc nhanh: 长啥样 (trưởng xá dạng). Ý nghĩa là: Nó trông như thế nào.

Ý Nghĩa của "长啥样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长啥样 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nó trông như thế nào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长啥样

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 以 yǐ 班长 bānzhǎng 为 wèi 榜样 bǎngyàng

    - Các bạn học sinh lấy lớp trưởng làm gương.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 心灵 xīnlíng 像 xiàng 长 zhǎng 了 le 翅膀 chìbǎng 一样 yīyàng 飞到 fēidào 了 le 祖国 zǔguó 的 de 边疆 biānjiāng

    - tâm hồn của tôi như được chắp thêm đôi cánh bay đến biên cương của tổ quốc.

  • volume volume

    - 一段 yīduàn 失败 shībài 的 de 婚姻 hūnyīn 虽然 suīrán 令人 lìngrén 痛苦 tòngkǔ , 但 dàn 也 yě 会 huì 让 ràng 人 rén 成长 chéngzhǎng

    - một cuộc hôn nhân thất bại làm người ta đau khổ nhưng cũng khiến người ta trưởng thành.

  • volume volume

    - 一代新人 yídàixīnrén 茁壮成长 zhuózhuàngchéngzhǎng

    - một thế hệ mới lớn lên khoẻ mạnh.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 拖下去 tuōxiàqù 终久 zhōngjiǔ 不是 búshì 长局 chángjú

    - cứ kéo dài ra như vậy, cuối cùng không phải là là tình thế lâu dài được.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 的 de 长短 chángduǎn 可照 kězhào 老样 lǎoyàng 取齐 qǔqí

    - áo dài ngắn có thể dựa theo mẫu áo cũ.

  • volume volume

    - 她 tā 模样 múyàng 长得 zhǎngde 很秀 hěnxiù

    - Cô ấy trông có vẻ rất xinh đẹp.

  • - 祝你们 zhùnǐmen 的 de 爱情 àiqíng 像 xiàng 美酒 měijiǔ 一样 yīyàng 长久 chángjiǔ

    - Chúc tình yêu của các bạn lâu bền như rượu ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Shá , Shà
    • Âm hán việt: Xá
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMR (口人一口)
    • Bảng mã:U+5565
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao