镇得住 zhèn dé zhù
volume volume

Từ hán việt: 【trấn đắc trụ】

Đọc nhanh: 镇得住 (trấn đắc trụ). Ý nghĩa là: để giữ trong tầm kiểm soát, quản lý để đàn áp.

Ý Nghĩa của "镇得住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

镇得住 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để giữ trong tầm kiểm soát

to keep under control

✪ 2. quản lý để đàn áp

to manage to suppress

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 镇得住

  • volume volume

    - 他 tā 受得住 shòudézhù 压力 yālì

    - Anh ấy có thể chịu đựng được áp lực.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 压得 yādé 住 zhù 台 tái

    - Nhất định sẽ trụ lại được trên sân khấu.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说话 shuōhuà , 就 jiù 把 bǎ 大家 dàjiā 给 gěi 镇住 zhènzhù 了 le

    - anh ấy vừa nói chuyện, mọi người lập tức yên lặng.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 靠得住 kàodezhù

    - Anh ấy rất đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 精心策划 jīngxīncèhuà 了 le 这些 zhèxiē 范式 fànshì 而 ér 你 nǐ 得 dé 被 bèi 逮住 dǎizhù 才行 cáixíng

    - Bạn thiết lập một mô hình mà bạn thực sự phải bị bắt.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 砖块 zhuānkuài 镇住 zhènzhù 了 le 纸堆 zhǐduī

    - Anh ấy đã đè đống giấy xuống bằng gạch.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手 shǒu 镇住 zhènzhù 了 le 纸张 zhǐzhāng

    - Anh ấy dùng tay đè tờ giấy lại.

  • volume volume

    - 他 tā 一声 yīshēng 断喝 duànhè , 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 人 rén 都 dōu 镇住 zhènzhù 了 le

    - anh ấy gào to một tiếng làm mọi người đều giựt mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Kim 金 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhèn
    • Âm hán việt: Trấn
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVJBC (人女十月金)
    • Bảng mã:U+9547
    • Tần suất sử dụng:Rất cao