镇尺 zhèn chǐ
volume volume

Từ hán việt: 【trấn xích】

Đọc nhanh: 镇尺 (trấn xích). Ý nghĩa là: thước chặn giấy; thước đè giấy.

Ý Nghĩa của "镇尺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

镇尺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thước chặn giấy; thước đè giấy

直尺状的镇纸,多用金属制成

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 镇尺

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 镇上 zhènshàng 顿 dùn 了 le 几天 jǐtiān

    - Anh ấy nghỉ lại vài ngày ở thị trấn.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 工作 gōngzuò 镇夜 zhènyè 未眠 wèimián

    - Anh ấy thức suốt đêm vì công việc.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 离 lí 汽车站 qìchēzhàn 近在咫尺 jìnzàizhǐchǐ 上下班 shàngxiàbān 方便 fāngbiàn 极了 jíle

    - Nhà anh gần bến xe nên việc đi lại đi lại rất thuận tiện.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 小镇 xiǎozhèn 暨 jì 城市 chéngshì 搬迁 bānqiān

    - Anh ấy từ thị trấn nhỏ chuyển đến thành phố.

  • volume volume

    - 他 tā 保持 bǎochí 镇静 zhènjìng , 冷静 lěngjìng 思考 sīkǎo

    - Anh ấy giữ bình tĩnh và suy nghĩ kỹ lưỡng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一对 yīduì 漂亮 piàoliàng 的 de 镇尺 zhènchǐ

    - Tôi đã mua một cặp thước đè giấy rất đẹp.

  • volume volume

    - 飞机库 fēijīkù 顶 dǐng 最高点 zuìgāodiǎn 高 gāo 103 英尺 yīngchǐ

    - Điểm cao nhất của nhà chứa máy bay cao 103 feet.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 的 de 许多 xǔduō 寻找 xúnzhǎo , 不 bù 在于 zàiyú 千山万水 qiānshānwànshuǐ , 而 ér 在于 zàiyú 咫尺之间 zhǐchǐzhījiān

    - Nhiều cuộc tìm kiếm trong đời người, không nằm ở nơi nào xa xôi, mà lại gần ngay quanh ta

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+1 nét)
    • Pinyin: Chě , Chǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Xích
    • Nét bút:フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SO (尸人)
    • Bảng mã:U+5C3A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 镇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Kim 金 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhèn
    • Âm hán việt: Trấn
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVJBC (人女十月金)
    • Bảng mã:U+9547
    • Tần suất sử dụng:Rất cao