镂骨铭心 lòu gǔ míngxīn
volume volume

Từ hán việt: 【lũ cốt minh tâm】

Đọc nhanh: 镂骨铭心 (lũ cốt minh tâm). Ý nghĩa là: khắc cốt ghi tâm; ghi lòng tạc dạ; nhớ mãi không quên.

Ý Nghĩa của "镂骨铭心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

镂骨铭心 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khắc cốt ghi tâm; ghi lòng tạc dạ; nhớ mãi không quên

刻骨铭心

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 镂骨铭心

  • volume volume

    - 刻骨铭心 kègǔmíngxīn

    - khắc cốt ghi tâm

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 骨折 gǔzhé 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy không cẩn thận bị gãy chân.

  • volume volume

    - 那 nà 誓言 shìyán 铭记 míngjì 于心 yúxīn

    - Lời thề đó ghi nhớ trong lòng.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 教训 jiàoxun 让 ràng 人 rén 刻骨铭心 kègǔmíngxīn

    - Bài học này thật khó quên.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 喜欢 xǐhuan 是 shì 刻骨铭心 kègǔmíngxīn 的 de !

    - Sự yêu thích này là khắc cốt ghi tâm.

  • volume volume

    - 您 nín 的 de 教诲 jiàohuì 我 wǒ 将 jiāng 永生永世 yǒngshēngyǒngshì 铭记在心 míngjìzàixīn

    - lời dạy dỗ của anh tôi sẽ khắc cốt ghi tâm mãi mãi.

  • volume volume

    - 那 nà 显然 xiǎnrán 是 shì 一次 yīcì 刻骨铭心 kègǔmíngxīn 的 de 神秘 shénmì 经历 jīnglì

    - Đó rõ ràng là một trải nghiệm bí ẩn khắc cốt ghi tâm.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 来得 láide 太 tài 突然 tūrán , 一时间 yīshíjiān 我 wǒ 也 yě 没 méi 了 le 主心骨 zhǔxīngǔ

    - sự việc xảy ra đột ngột quá, nhất thời tôi không có chủ kiến gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCNIR (重金弓戈口)
    • Bảng mã:U+94ED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 镂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Kim 金 (+9 nét)
    • Pinyin: Lòu
    • Âm hán việt: Lũ
    • Nét bút:ノ一一一フ丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CFDV (金火木女)
    • Bảng mã:U+9542
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao