Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 镂
鏤
镂 là gì? 镂 (Lũ). Bộ Kim 金 (+9 nét). Tổng 14 nét but (ノ一一一フ丶ノ一丨ノ丶フノ一). Ý nghĩa là: 1. thép, 2. chạm, khắc, 3. cái lũ. Từ ghép với 镂 : 鏤刻 Chạm khắc Chi tiết hơn...