Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 铭
銘
铭 là gì? 铭 (Minh). Bộ Kim 金 (+6 nét). Tổng 11 nét but (ノ一一一フノフ丶丨フ一). Ý nghĩa là: 2. ghi nhớ. Từ ghép với 铭 : 銘功 Ghi nhớ công lao, 銘感 Mối cảm kích in sâu trong lòng, 銘諸肺腑 Khắc sâu vào tim phổi. Chi tiết hơn...