镂 lòu
volume volume

Từ hán việt: 【lũ】

Đọc nhanh: 镂 (lũ). Ý nghĩa là: điêu khắc; khắc. Ví dụ : - 雕镂。 điêu khắc.. - 镂刻。 khắc chạm.. - 镂花。 chạm trỗ hoa văn.

Ý Nghĩa của "镂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

镂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điêu khắc; khắc

雕刻

Ví dụ:
  • volume volume

    - 雕镂 diāolòu

    - điêu khắc.

  • volume volume

    - 镂刻 lòukè

    - khắc chạm.

  • volume volume

    - 镂花 lòuhuā

    - chạm trỗ hoa văn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 镂

  • volume volume

    - 镂花 lòuhuā

    - chạm trỗ hoa văn.

  • volume volume

    - 镂刻 lòukè 花纹 huāwén

    - chạm trỗ hoa văn.

  • volume volume

    - 镂空 lòukōng 的 de 象牙 xiàngyá 球 qiú

    - quả cầu ngà voi chạm rỗng.

  • volume volume

    - 镂刻 lòukè

    - khắc chạm.

  • volume volume

    - 雕镂 diāolòu

    - điêu khắc.

  • volume volume

    - 岁月 suìyuè 在 zài 他 tā 的 de 额头 étóu 镂刻 lòukè 下 xià 深深 shēnshēn 的 de 皱纹 zhòuwén

    - trải qua năm tháng, những vết nhăn hằn sâu trên vầng trán của anh ta.

  • volume volume

    - 动人 dòngrén 的 de 话语 huàyǔ 镂刻 lòukè 在 zài 她 tā 的 de 心中 xīnzhōng

    - những lời nói làm xúc động lòng người khắc sâu trong lòng cô ta.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 镂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Kim 金 (+9 nét)
    • Pinyin: Lòu
    • Âm hán việt: Lũ
    • Nét bút:ノ一一一フ丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CFDV (金火木女)
    • Bảng mã:U+9542
    • Tần suất sử dụng:Trung bình