锯木架 jù mù jià
volume volume

Từ hán việt: 【cư mộc giá】

Đọc nhanh: 锯木架 (cư mộc giá). Ý nghĩa là: một con ngựa cưa.

Ý Nghĩa của "锯木架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锯木架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một con ngựa cưa

a sawhorse

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锯木架

  • volume volume

    - 木构 mùgòu 架 jià

    - khung gỗ

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 锯 jù 木板 mùbǎn

    - Anh ấy đang cưa tấm gỗ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 原木 yuánmù 锯成 jùchéng 一块块 yīkuàikuài 厚板 hòubǎn

    - Họ chia cây gỗ nguyên khối thành các tấm ván dày.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 木板 mùbǎn 绑架 bǎngjià 好 hǎo 了 le

    - Anh ta đã buộc gỗ lại.

  • volume volume

    - 是 shì 锯木厂 jùmùchǎng 吗 ma

    - Giống như một nhà máy cưa?

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 树 shù 都 dōu 已 yǐ 锯成 jùchéng 原木 yuánmù

    - Tất cả các cây đã được cưa thành gỗ thô.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 木材 mùcái 下脚料 xiàjiǎoliào 做 zuò 厨房用 chúfángyòng 架子 jiàzi

    - Cô ấy đã mua một số vật liệu phế liệu gỗ để làm giá đỡ cho nhà bếp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 锯木 jùmù 头 tóu

    - Anh ấy đang cưa gỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:ノ一一一フフ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCSJR (重金尸十口)
    • Bảng mã:U+952F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình