锅炉跨 guōlú kuà
volume volume

Từ hán việt: 【oa lô khoá】

Đọc nhanh: 锅炉跨 (oa lô khoá). Ý nghĩa là: Gian lò hơi.

Ý Nghĩa của "锅炉跨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锅炉跨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gian lò hơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锅炉跨

  • volume volume

    - 下 xià 饺子 jiǎozi 到 dào 锅里煮 guōlǐzhǔ

    - Thả bánh bao vào nồi luộc.

  • volume volume

    - 锅炉 guōlú 壁 bì

    - thành nồi (súp-de)

  • volume volume

    - 锅炉 guōlú 内壁 nèibì 要 yào 洗刷 xǐshuā 一下 yīxià , 除去 chúqù 钙质 gàizhì 沉淀物 chéndiànwù

    - Cần phải chà rửa bề mặt trong nồi hơi để loại bỏ các chất tích tụ canxi.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 锅 guō 坐在 zuòzài 炉火 lúhuǒ 上 shàng 煮汤 zhǔtāng

    - Cô ấy đặt nồi lên bếp để nấu canh.

  • volume volume

    - 火炉 huǒlú 旁边 pángbiān 是 shì 一个 yígè 煮 zhǔ 火锅 huǒguō 用 yòng 的 de 小 xiǎo 瓦斯炉 wǎsīlú

    - Cạnh bếp là bếp ga nhỏ để nấu lẩu.

  • volume volume

    - 火 huǒ 支子 zhīzǐ ( 炉灶 lúzào 上 shàng 支锅 zhīguō 、 壶 hú 等 děng 的 de 东西 dōngxī , 圈形 quānxíng , 有足 yǒuzú , 用铁 yòngtiě 制成 zhìchéng )

    - kiềng bếp.

  • volume volume

    - 今天上午 jīntiānshàngwǔ 她 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 烤面包片 kǎomiànbāopiàn 的 de 电炉 diànlú

    - Sáng nay, cô ấy đã mua một cái lò nướng bánh mì.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 管道 guǎndào 把 bǎ 热水 rèshuǐ 从 cóng 锅炉 guōlú 输送到 shūsòngdào 散热器 sànrèqì 里 lǐ

    - Dùng ống dẫn để truyền nhiệt từ nồi hơi tới bộ tản nhiệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 跨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Kù , Kuā , Kuǎ , Kuà
    • Âm hán việt: Khoá
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一ノ丶一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMKMS (口一大一尸)
    • Bảng mã:U+8DE8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao