锁钉 suǒ dīng
volume volume

Từ hán việt: 【toả đinh】

Đọc nhanh: 锁钉 (toả đinh). Ý nghĩa là: đinh chốt.

Ý Nghĩa của "锁钉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锁钉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đinh chốt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锁钉

  • volume volume

    - 他 tā 开启 kāiqǐ 了 le 大 dà 门锁 ménsuǒ

    - Anh ấy đã mở khóa cửa chính.

  • volume volume

    - 门上 ménshàng 的 de 这 zhè 把 bǎ 锁 suǒ 锈住 xiùzhù 了 le

    - Cái khóa này bị gỉ mất rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遇到 yùdào 了 le 连锁 liánsuǒ 问题 wèntí

    - Họ gặp phải vấn đề dây chuyền.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钥匙 yàoshi 别 bié 在 zài 锁上 suǒshàng

    - Anh ấy làm kẹt chìa khóa trong ổ rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 用 yòng 锤子 chuízi 起 qǐ 钉子 dīngzi

    - Anh ấy đang dùng búa để nhổ đinh.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 照片 zhàopiān 钉 dīng 在 zài 了 le 墙上 qiángshàng

    - Anh ấy đóng bức ảnh vào tường.

  • volume volume

    - 他 tā 手头 shǒutóu 有 yǒu 把 bǎ 号码 hàomǎ 锁 suǒ 的 de 原型 yuánxíng , 想要 xiǎngyào 你 nǐ 去 qù 校验 jiàoyàn

    - Anh ta có trong tay một mẫu khóa mật mã và muốn bạn kiểm tra nó.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 用 yòng 铁链 tiěliàn 锁 suǒ 在 zài 那根 nàgēn 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy xích chiếc xe đạp vào cây cột đó

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 钉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng , Dìng
    • Âm hán việt: Đinh , Đính
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCMN (重金一弓)
    • Bảng mã:U+9489
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Toả
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CFBO (金火月人)
    • Bảng mã:U+9501
    • Tần suất sử dụng:Cao