销货样品 xiāo huò yàngpǐn
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu hoá dạng phẩm】

Đọc nhanh: 销货样品 (tiêu hoá dạng phẩm). Ý nghĩa là: Giày tiêu thụ.

Ý Nghĩa của "销货样品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

销货样品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giày tiêu thụ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 销货样品

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 滞销 zhìxiāo

    - sản phẩm khó bán

  • volume volume

    - 你 nǐ 想要 xiǎngyào 哪 nǎ 种 zhǒng 样品 yàngpǐn ?

    - Bạn muốn loại hàng mẫu nào?

  • volume volume

    - 对 duì 陈旧 chénjiù 、 滞销 zhìxiāo 或 huò 损坏 sǔnhuài 之 zhī 货品 huòpǐn 已 yǐ 作出 zuòchū 适当 shìdàng 拨备 bōbèi

    - Các biện pháp dự phòng thích hợp đã được thực hiện đối với hàng hóa lỗi thời, vận chuyển chậm hoặc bị hư hỏng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 样式 yàngshì 的 de 产品 chǎnpǐn 比比皆是 bǐbǐjiēshì , 你 nǐ 不必 bùbì 急于 jíyú 买下 mǎixià , 货比三家 huòbǐsānjiā 不 bù 吃亏 chīkuī 呢 ne !

    - Sản phẩm loại này đâu chả có, không cần mua vội, mua hàng phải tham khảo giá mới tránh lỗ chứ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 可以 kěyǐ 作为 zuòwéi 标准 biāozhǔn 样子 yàngzi

    - Tác phẩm của anh ấy có thể làm mẫu chuẩn.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 畜牧业 xùmùyè 很 hěn 发达 fādá , 可以 kěyǐ 生产 shēngchǎn 多种多样 duōzhǒngduōyàng 的 de 乳制品 rǔzhìpǐn

    - Chăn nuôi của Trung Quốc rất phát triển và có thể sản xuất nhiều loại sản phẩm sữa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 产品 chǎnpǐn 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 畅销 chàngxiāo

    - Sản phẩm của anh ấy bán chạy trên thị trường.

  • volume volume

    - 不法 bùfǎ 商人 shāngrén 销售 xiāoshòu 伪劣 wěiliè 商 shāng 品 pǐn 坑害 kēnghài 消费者 xiāofèizhě

    - Con buôn bất chính, bán hàng giả làm hại người tiêu dùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 销›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCFB (重金火月)
    • Bảng mã:U+9500
    • Tần suất sử dụng:Rất cao