销 xiāo
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu】

Đọc nhanh: 销 (tiêu). Ý nghĩa là: nung kim loại, loại bỏ; trừ bỏ, tiêu thụ. Ví dụ : - 他们在销化金属呢。 Họ đang nung chảy kim loại.. - 销熔金属需要特定条件。 Nung kim loại cần điều kiện cụ thể.. - 他努力销除心中的烦恼。 Anh ấy cố gắng loại bỏ sự phiền não trong tâm trí.

Ý Nghĩa của "销" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

销 khi là Động từ (có 5 ý nghĩa)

✪ 1. nung kim loại

熔化金属

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 销化 xiāohuà 金属 jīnshǔ 呢 ne

    - Họ đang nung chảy kim loại.

  • volume volume

    - 销熔 xiāoróng 金属 jīnshǔ 需要 xūyào 特定条件 tèdìngtiáojiàn

    - Nung kim loại cần điều kiện cụ thể.

✪ 2. loại bỏ; trừ bỏ

除去;解除

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 销除 xiāochú 心中 xīnzhōng 的 de 烦恼 fánnǎo

    - Anh ấy cố gắng loại bỏ sự phiền não trong tâm trí.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 药 yào 可以 kěyǐ 销除 xiāochú 病痛 bìngtòng

    - Loại thuốc này có thể loại bỏ cơn đau.

✪ 3. tiêu thụ

销售

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 的 de 商品 shāngpǐn 销量 xiāoliàng 很 hěn 不错 bùcuò

    - Doanh số bán hàng của cửa hàng rất tốt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 家店 jiādiàn 一天 yìtiān 销 xiāo 了 le 不少 bùshǎo 货 huò

    - Cửa hàng của chúng tôi bán được rất nhiều hàng trong một ngày.

✪ 4. tiêu dùng; tiêu phí

消费

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 合理 hélǐ 控制 kòngzhì 销费 xiāofèi

    - Chúng ta phải kiểm soát hợp lý việc tiêu dùng.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 的 de 销 xiāo 超出 chāochū 了 le 预算 yùsuàn

    - Chi phí của chuyến đi này vượt quá ngân sách.

✪ 5. mất; tan hết; hủy hoại

丢失的; 完全溶解; 破坏

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那座 nàzuò 古老 gǔlǎo 的 de 建筑 jiànzhù 已经 yǐjīng 销毁 xiāohuǐ 了 le

    - Tòa nhà cổ đó đã bị phá hủy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 信心 xìnxīn 完全 wánquán 销失 xiāoshī 了 le

    - Sự tự tin của anh ấy hoàn toàn mất đi.

销 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đinh ghim

销子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 拔出 báchū 了 le 销 xiāo

    - Anh ta dùng sức rút chiếc ghim ra.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 找 zhǎo 一个 yígè 合适 héshì 的 de 销 xiāo 替换 tìhuàn

    - Chúng ta cần tìm một ghim thay thế phù hợp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 销

  • volume volume

    - 今起 jīnqǐ 北京市 běijīngshì 报刊亭 bàokāntíng 暂缓 zànhuǎn 各类 gèlèi 手机号 shǒujīhào 卡 kǎ 的 de 销售 xiāoshòu

    - Kể từ bây giờ, các sạp báo ở Bắc Kinh tạm ngừng bán các thẻ số điện thoại di động khác nhau

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 销量 xiāoliàng 大幅度提高 dàfúdùtígāo

    - Doanh số bán hàng năm nay tăng đáng kể.

  • volume

    - 今年 jīnnián 的 de 销售 xiāoshòu 比 bǐ 去年 qùnián 减少 jiǎnshǎo 了 le 10

    - Doanh số năm nay giảm 10% so với năm ngoái.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 销售量 xiāoshòuliàng 大幅度 dàfúdù 下降 xiàjiàng , 目前 mùqián 已跌 yǐdiē 至 zhì 谷底 gǔdǐ

    - lượng tiêu thụ hàng hoá đang giảm mạnh, trước mắt đã hạ đến mức thấp nhất.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 销售 xiāoshòu 目标 mùbiāo 没有 méiyǒu 达到 dádào

    - Mục tiêu bán hàng năm nay chưa đạt được.

  • volume volume

    - 非 fēi 经 jīng 特许 tèxǔ , 一般 yìbān 商店 shāngdiàn 不得 bùdé 经销 jīngxiāo 此类 cǐlèi 商品 shāngpǐn

    - không có giấy phép kinh doanh đặc biệt, cửa hàng không được bán những loại hàng này.

  • volume volume

    - 产销 chǎnxiāo 直接 zhíjiē 挂钩 guàgōu , 减少 jiǎnshǎo 中转 zhōngzhuǎn 环节 huánjié

    - sản xuất và tiêu thụ nên liên hệ trực tiếp với nhau, giảm bớt khâu trung gian.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 销售额 xiāoshòué 很 hěn 令人鼓舞 lìngréngǔwǔ

    - Doanh thu năm nay rất đáng khích lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 销›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCFB (重金火月)
    • Bảng mã:U+9500
    • Tần suất sử dụng:Rất cao