销场 xiāo chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu trường】

Đọc nhanh: 销场 (tiêu trường). Ý nghĩa là: nơi tiêu thụ; thị trường tiêu thụ.

Ý Nghĩa của "销场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

销场 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nơi tiêu thụ; thị trường tiêu thụ

销路

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 销场

  • volume volume

    - 质检 zhìjiǎn 部门 bùmén 抽查 chōuchá 了 le 市场 shìchǎng 上 shàng 销售 xiāoshòu 的 de 饮料 yǐnliào

    - Bộ phận kiểm tra chất lượng đã kiểm tra tại chỗ các loại nước giải khát bán trên thị trường.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 市场营销 shìchǎngyíngxiāo 很 hěn 在 zài 行 xíng

    - Tôi khá giỏi trong lĩnh vực tiếp thị.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 网络营销 wǎngluòyíngxiāo 扩大 kuòdà 市场 shìchǎng

    - Mở rộng thị trường thông qua tiếp thị trực tuyến.

  • volume volume

    - 产品销售 chǎnpǐnxiāoshòu 到 dào 了 le 海外 hǎiwài 市场 shìchǎng

    - Sản phẩm đã được bán ra thị trường nước ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 产品 chǎnpǐn 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 畅销 chàngxiāo

    - Sản phẩm của anh ấy bán chạy trên thị trường.

  • volume volume

    - 在 zài 电销 diànxiāo 中 zhōng 能否 néngfǒu 一句 yījù 话 huà 抓住 zhuāzhù 客户 kèhù 开场白 kāichǎngbái 是 shì 重中之重 zhòngzhōngzhīzhòng

    - Trong tiếp thị qua điện thoại, cho dù bạn có thể bắt được khách hàng trong một câu nói hay không, thì phần nhận xét mở đầu là ưu tiên hàng đầu

  • - 营销 yíngxiāo 专员 zhuānyuán 负责 fùzé 制定 zhìdìng 和 hé 执行 zhíxíng 营销 yíngxiāo 计划 jìhuà , 推动 tuīdòng 产品 chǎnpǐn 的 de 市场推广 shìchǎngtuīguǎng

    - Chuyên viên marketing chịu trách nhiệm xây dựng và thực hiện các kế hoạch marketing, thúc đẩy việc quảng bá sản phẩm ra thị trường.

  • - 市场 shìchǎng 分析师 fēnxīshī 负责 fùzé 分析 fēnxī 市场趋势 shìchǎngqūshì , 提供 tígōng 产品 chǎnpǐn 和 hé 营销 yíngxiāo 策略 cèlüè 建议 jiànyì

    - Chuyên gia phân tích thị trường chịu trách nhiệm phân tích xu hướng thị trường, cung cấp các đề xuất về sản phẩm và chiến lược marketing.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 销›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCFB (重金火月)
    • Bảng mã:U+9500
    • Tần suất sử dụng:Rất cao