铰孔 jiǎo kǒng
volume volume

Từ hán việt: 【giảo khổng】

Đọc nhanh: 铰孔 (giảo khổng). Ý nghĩa là: Doa lỗ.

Ý Nghĩa của "铰孔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铰孔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Doa lỗ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铰孔

  • volume volume

    - 参拜 cānbài 孔庙 kǒngmiào

    - chiêm ngưỡng miếu Khổng tử

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 伪善 wěishàn 的 de 面孔 miànkǒng

    - bộ mặt từ thiện giả

  • volume volume

    - 同心圆 tóngxīnyuán 孔板 kǒngbǎn 是 shì 最 zuì 经常 jīngcháng 使用 shǐyòng 的 de 形式 xíngshì

    - Các tấm lỗ đồng tâm là hình thức được sử dụng thường xuyên nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 面孔 miànkǒng 很 hěn 熟悉 shúxī

    - Khuôn mặt anh ấy rất quen thuộc.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 面孔 miànkǒng 焕然一新 huànrányìxīn

    - Công ty có diện mạo hoàn toàn mới.

  • volume volume

    - 叶子 yèzi 上 shàng 有 yǒu 虫 chóng 吃 chī 的 de 孔眼 kǒngyǎn

    - trên lá có lỗ của sâu ăn.

  • volume volume

    - 卵 luǎn 圆孔 yuánkǒng 未闭 wèibì 与 yǔ 复发性 fùfāxìng 卒 zú 中 zhōng 经皮 jīngpí 封堵 fēngdǔ 术 shù 是 shì 最佳 zuìjiā 选择 xuǎnzé 吗 ma

    - Đóng qua da của foramen ovale bằng sáng chế và đột quỵ tái phát có phải là lựa chọn tốt nhất không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tử 子 (+1 nét)
    • Pinyin: Kǒng
    • Âm hán việt: Khổng
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDU (弓木山)
    • Bảng mã:U+5B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo
    • Âm hán việt: Giảo
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCYCK (重金卜金大)
    • Bảng mã:U+94F0
    • Tần suất sử dụng:Thấp