铝框 lǚ kuāng
volume volume

Từ hán việt: 【lữ khuông】

Đọc nhanh: 铝框 (lữ khuông). Ý nghĩa là: Khuôn nhôm, khung nhôm.

Ý Nghĩa của "铝框" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铝框 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khuôn nhôm, khung nhôm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铝框

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 头 tóu 撞 zhuàng 在 zài 低矮 dīǎi 的 de 门框 ménkuàng 上 shàng 了 le

    - Tôi đã đập đầu vào khung cửa thấp.

  • volume volume

    - 玻璃框 bōlíkuāng 子 zi

    - khung cửa kính.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 铝锅 lǚguō 里 lǐ 下 xià 了 le 些 xiē 面条 miàntiáo

    - Cô ấy cho thêm một ít mì vào nồi nhôm.

  • volume volume

    - 门框 ménkuàng 需要 xūyào 重新 chóngxīn 刷漆 shuāqī

    - Khung cửa cần sơn lại.

  • volume volume

    - 打破 dǎpò 条条框框 tiáotiáokuàngkuàng

    - bỏ quy định cứng nhắc; phá bỏ khuôn sáo

  • volume volume

    - 把 bǎ 重要 zhòngyào 的 de 内容 nèiróng 框起来 kuāngqǐlai

    - Hãy khoanh nội dung quan trọng lại.

  • volume volume

    - 柱 zhù , 杆 gān 建筑物 jiànzhùwù 框架 kuàngjià 中 zhōng 横梁 héngliáng 的 de 支撑物 zhīchēngwù

    - Trụ, cột, hỗ trợ của dầm ngang trong khung xây dựng.

  • volume volume

    - 模子 múzǐ 一种 yīzhǒng 框架 kuàngjià 或 huò 模型 móxíng 在 zài 其 qí 周围 zhōuwéi 或 huò 在 zài 其 qí 上 shàng 某物 mǒuwù 被 bèi 塑造 sùzào 或 huò 成形 chéngxíng

    - Một cái khuôn hoặc mô hình được sử dụng để tạo hình hoặc định hình một cái gì đó xung quanh hoặc trên nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 框›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Kuāng , Kuàng
    • Âm hán việt: Khuông
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DSMG (木尸一土)
    • Bảng mã:U+6846
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCRR (重金口口)
    • Bảng mã:U+94DD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình