铝屑 lǚ xiè
volume volume

Từ hán việt: 【lữ tiết】

Đọc nhanh: 铝屑 (lữ tiết). Ý nghĩa là: Xỉ nhôm; nhôm vụn.

Ý Nghĩa của "铝屑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铝屑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xỉ nhôm; nhôm vụn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铝屑

  • volume volume

    - 平凡 píngfán , 琐屑 suǒxiè 平凡 píngfán 、 琐屑 suǒxiè 的 de 性质 xìngzhì 或 huò 状态 zhuàngtài

    - Bình thường, tầm thường, tính chất hoặc trạng thái tầm thường, tầm thường và nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 铝锅 lǚguō 里 lǐ 下 xià 了 le 些 xiē 面条 miàntiáo

    - Cô ấy cho thêm một ít mì vào nồi nhôm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 留下 liúxià 生日 shēngrì 之 zhī 面包屑 miànbāoxiè 吗 ma

    - Vì vậy, bạn để lại cho tôi bánh mì sinh nhật?

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 木屑 mùxiè

    - Trên mặt đất có rất nhiều vụn gỗ.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 木屑 mùxiè 眯 mī 了 le 眼睛 yǎnjing

    - Cô ấy bị mùn gỗ bay vào mắt rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 表现 biǎoxiàn 出 chū 一副 yīfù 不屑 bùxiè 的 de 表情 biǎoqíng

    - Cô ấy biểu lộ một vẻ mặt khinh bỉ.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 的 de 铝 lǚ 墙板 qiángbǎn 会 huì 留下 liúxià 污迹 wūjì 的 de

    - Điều này sẽ làm bẩn tấm nhôm của chúng ta!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tiết
    • Nét bút:フ一ノ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SFB (尸火月)
    • Bảng mã:U+5C51
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCRR (重金口口)
    • Bảng mã:U+94DD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình