屑 xiè
volume volume

Từ hán việt: 【tiết】

Đọc nhanh: 屑 (tiết). Ý nghĩa là: vụn; mạt, vụn vặt; nhỏ nhen, đáng (làm). Ví dụ : - 地上有很多木屑。 Trên mặt đất có rất nhiều vụn gỗ.. - 桌子上有一些纸屑。 Trên bàn có một ít vụn giấy.. - 别在意那些屑碎。 Đừng quan tâm đến những việc vụn vặt đó.

Ý Nghĩa của "屑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

屑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vụn; mạt

碎末

Ví dụ:
  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 木屑 mùxiè

    - Trên mặt đất có rất nhiều vụn gỗ.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上 shàng 有 yǒu 一些 yīxiē 纸屑 zhǐxiè

    - Trên bàn có một ít vụn giấy.

屑 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vụn vặt; nhỏ nhen

琐碎

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别 bié 在意 zàiyì 那些 nèixiē 屑 xiè 碎 suì

    - Đừng quan tâm đến những việc vụn vặt đó.

  • volume volume

    - 那 nà 都 dōu 是 shì 些 xiē 屑 xiè 碎 suì

    - Đó đều là những việc vụn vặt.

屑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đáng (làm)

认为值得

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 不屑 bùxiè 做 zuò 这种 zhèzhǒng 小事 xiǎoshì

    - Anh ấy không nghĩ việc này đáng để làm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 不屑 bùxiè 去 qù 讨好 tǎohǎo 他 tā

    - Tôi mới nghĩ không đáng để đi lấy lòng anh ta.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 屑

  • volume volume

    - 平凡 píngfán , 琐屑 suǒxiè 平凡 píngfán 、 琐屑 suǒxiè 的 de 性质 xìngzhì 或 huò 状态 zhuàngtài

    - Bình thường, tầm thường, tính chất hoặc trạng thái tầm thường, tầm thường và nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 彩屑 cǎixiè 兄弟 xiōngdì 是 shì 威斯康辛 wēisīkāngxīn 州 zhōu 的 de 兄弟俩 xiōngdìliǎ

    - Anh em nhà Confetti là một bộ đôi đến từ Wisconsin

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 留下 liúxià 生日 shēngrì 之 zhī 面包屑 miànbāoxiè 吗 ma

    - Vì vậy, bạn để lại cho tôi bánh mì sinh nhật?

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 木屑 mùxiè

    - Trên mặt đất có rất nhiều vụn gỗ.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 木屑 mùxiè 眯 mī 了 le 眼睛 yǎnjing

    - Cô ấy bị mùn gỗ bay vào mắt rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 不屑 bùxiè 去 qù 讨好 tǎohǎo 他 tā

    - Tôi mới nghĩ không đáng để đi lấy lòng anh ta.

  • volume volume

    - 她 tā 表现 biǎoxiàn 出 chū 一副 yīfù 不屑 bùxiè 的 de 表情 biǎoqíng

    - Cô ấy biểu lộ một vẻ mặt khinh bỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tiết
    • Nét bút:フ一ノ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SFB (尸火月)
    • Bảng mã:U+5C51
    • Tần suất sử dụng:Cao