琐屑 suǒxiè
volume volume

Từ hán việt: 【tỏa tiết】

Đọc nhanh: 琐屑 (tỏa tiết). Ý nghĩa là: vụn vặt; vặt vãnh; nhỏ nhặt. Ví dụ : - 平凡,琐屑平凡、琐屑的性质或状态 Bình thường, tầm thường, tính chất hoặc trạng thái tầm thường, tầm thường và nhỏ nhặt.

Ý Nghĩa của "琐屑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. vụn vặt; vặt vãnh; nhỏ nhặt

琐碎

Ví dụ:
  • volume volume

    - 平凡 píngfán , 琐屑 suǒxiè 平凡 píngfán 、 琐屑 suǒxiè 的 de 性质 xìngzhì 或 huò 状态 zhuàngtài

    - Bình thường, tầm thường, tính chất hoặc trạng thái tầm thường, tầm thường và nhỏ nhặt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 琐屑

  • volume volume

    - 平凡 píngfán , 琐屑 suǒxiè 平凡 píngfán 、 琐屑 suǒxiè 的 de 性质 xìngzhì 或 huò 状态 zhuàngtài

    - Bình thường, tầm thường, tính chất hoặc trạng thái tầm thường, tầm thường và nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 他 tā 恃才傲物 shìcáiàowù , 对 duì 别人 biérén 不屑一顾 bùxièyīgù

    - Anh ta cậy tài khinh người, không thèm đếm xỉa tới người khác.

  • volume volume

    - 他琐 tāsuǒ 得 dé 让 ràng 人 rén 讨厌 tǎoyàn

    - Anh ta xấu xa đến mức người ta ghét.

  • volume volume

    - 他 tā 所 suǒ 写 xiě 的 de 多半 duōbàn 是 shì 里巷 lǐxiàng 间 jiān 的 de 琐事 suǒshì

    - những gì mà anh ấy viết phần nhiều là những chuyện thường ngày trong nhà ngoài phố.

  • volume volume

    - 他 tā 流露出 liúlùchū 不屑 bùxiè 的 de 眼神 yǎnshén

    - Anh ta lộ ra ánh mắt khinh thường.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 那些 nèixiē 说三道四 shuōsāndàosì 的 de 人 rén 不屑一顾 bùxièyīgù

    - Anh ấy không thèm để ý những lời dèm pha xung quanh.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 猥琐 wěisuǒ 的 de 方式 fāngshì 调侃 tiáokǎn 她 tā

    - Anh ta chế giễu cô ấy bằng cách đểu cáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tiết
    • Nét bút:フ一ノ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SFB (尸火月)
    • Bảng mã:U+5C51
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 琐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Toả
    • Nét bút:一一丨一丨丶ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGFBO (一土火月人)
    • Bảng mã:U+7410
    • Tần suất sử dụng:Cao