铅封夹 qiān fēng jiā
volume volume

Từ hán việt: 【duyên phong giáp】

Đọc nhanh: 铅封夹 (duyên phong giáp). Ý nghĩa là: kẹp chì.

Ý Nghĩa của "铅封夹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铅封夹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẹp chì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铅封夹

  • volume volume

    - 他 tā 使用 shǐyòng 胶带 jiāodài 来 lái 封住 fēngzhù 漏洞 lòudòng

    - Anh ấy dùng băng dính để bịt lỗ hổng.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 战功 zhàngōng 被 bèi 封为 fēngwèi 伯爵 bójué

    - Anh ấy có công trong chiến trận nên được phong làm Bá Tước.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 功绩 gōngjì 被 bèi 封为 fēngwèi 男 nán 爵位 juéwèi

    - Anh ấy vì công lao được phong làm nam tước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用土 yòngtǔ 把 bǎ 园子 yuánzǐ 封 fēng 了 le

    - Họ đã đắp đất bao quanh khu vườn.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 了 le 一封 yīfēng 书信 shūxìn

    - Anh ấy viết một bức thư.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 必须 bìxū 密封 mìfēng 保存 bǎocún

    - Thực phẩm phải được bảo quản kín.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 努力 nǔlì 突破 tūpò 封锁 fēngsuǒ

    - Họ đang nỗ lực đột phá phong tỏa.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 假唱 jiǎchàng 被 bèi 封杀 fēngshā 了 le

    - Anh ấy bị cấm sóng vì hát nhép.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Yán
    • Âm hán việt: Diên , Duyên
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHNR (重金竹弓口)
    • Bảng mã:U+94C5
    • Tần suất sử dụng:Cao