铃声彩铃 língshēng cǎilíng
volume volume

Từ hán việt: 【linh thanh thải linh】

Đọc nhanh: 铃声彩铃 (linh thanh thải linh). Ý nghĩa là: Nhạc chuông.

Ý Nghĩa của "铃声彩铃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铃声彩铃 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhạc chuông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铃声彩铃

  • volume volume

    - 我 wǒ 没 méi 听到 tīngdào 电话 diànhuà 铃声 língshēng

    - Tôi không nghe thấy chuông điện thoại.

  • volume volume

    - 电话 diànhuà 铃声 língshēng 就 jiù 没 méi 停过 tíngguò

    - Điện thoại không ngừng đổ chuông.

  • volume volume

    - 铃声 língshēng 提醒 tíxǐng 我 wǒ 上课 shàngkè 了 le

    - Tiếng chuông nhắc tôi đến giờ học.

  • volume volume

    - 电话 diànhuà 铃声 língshēng 截断 jiéduàn 了 le 他 tā 的话 dehuà

    - chuông điện thoại đã cắt đứt lời nói chuyện của anh ấy.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 铃声 língshēng , 她 tā 急忙 jímáng 拿 ná 起 qǐ 电话 diànhuà

    - Nghe thấy tiếng chuông, cô ấy vội vã nhấc điện thoại lên.

  • volume volume

    - 铃声 língshēng 一响 yīxiǎng , 他 tā 立刻 lìkè 走进 zǒujìn 教室 jiàoshì

    - Chuông vừa reo, anh ấy lập tức bước vào lớp.

  • volume volume

    - 那贼 nàzéi 听到 tīngdào 警 jǐng 铃声 língshēng 就 jiù 飞快 fēikuài 逃走 táozǒu 了 le

    - Kẻ trộm đó lắng nghe âm chuông báo động rồi nhanh chóng tẩu thoát.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 铃声 língshēng 响 xiǎng 了 le , 他 tā 还 hái 对 duì 着 zhe 窗口 chuāngkǒu 出神 chūshén

    - chuông vào lớp đã vang lên mà anh ấy vẫn còn đứng bên cửa sổ bàng hoàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 彩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi
    • Âm hán việt: Thái , Thải , Thể
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDHHH (月木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:ノ一一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVOII (人女人戈戈)
    • Bảng mã:U+94C3
    • Tần suất sử dụng:Cao