铁蒺藜 tiě jílí
volume volume

Từ hán việt: 【thiết tật lê】

Đọc nhanh: 铁蒺藜 (thiết tật lê). Ý nghĩa là: chông sắt.

Ý Nghĩa của "铁蒺藜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铁蒺藜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chông sắt

一种军用障碍物,用铁做成,有尖刺像蒺藜,布在要道上或浅水中,阻碍敌军人马、车辆行动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铁蒺藜

  • volume volume

    - 人民 rénmín 的 de 江山 jiāngshān 是 shì 铁打 tiědǎ 的 de 江山 jiāngshān

    - sông núi của nhân dân là sông gang núi thép.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 冶铁 yětiě 炼钢 liàngāng

    - Họ đang luyện sắt và thép.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不是 búshì 铁板一块 tiěbǎnyīkuài , 内部 nèibù 有 yǒu 矛盾 máodùn , 有 yǒu 分歧 fēnqí

    - họ không phải là một khối bền chắc, nội bộ phát sinh mâu thuẫn, có sự chia rẽ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 铁纱 tiěshā 做 zuò 栅栏 zhàlán

    - Họ dùng lưới sắt để làm hàng rào.

  • volume volume

    - 高铁 gāotiě 让 ràng 出行 chūxíng 更 gèng 方便 fāngbiàn

    - Tàu cao tốc làm cho việc đi lại thuận tiện hơn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 很多 hěnduō 铁 tiě

    - Bọn họ có rất nhiều vũ khí.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 铸造 zhùzào 钢铁 gāngtiě

    - Họ đúc thép trong nhà máy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 地铁 dìtiě 上 shàng 相遇 xiāngyù

    - Họ tình cờ gặp nhau trên tàu điện ngầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蒺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tật
    • Nét bút:一丨丨丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKOK (廿大人大)
    • Bảng mã:U+84BA
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 藜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+15 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:一丨丨ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THHE (廿竹竹水)
    • Bảng mã:U+85DC
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao