Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 藜
䔧 蔾 𦺙 𧅏
藜 là gì? 藜 (Lê). Bộ Thảo 艸 (+15 nét). Tổng 18 nét but (一丨丨ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶). Ý nghĩa là: Cỏ lê, rau lê, lá non ăn được, thân làm gậy chống (Chenopodium album), Còn gọi là cỏ “lai” 萊. Chi tiết hơn...