铁环 tiě huán
volume volume

Từ hán việt: 【thiết hoàn】

Đọc nhanh: 铁环 (thiết hoàn). Ý nghĩa là: một chiếc vòng sắt. Ví dụ : - 在铁环上缠绕上宽胶带 Quấn băng dán rộng trên vòng sắt

Ý Nghĩa của "铁环" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铁环 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một chiếc vòng sắt

an iron ring

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 铁环 tiěhuán 上 shàng 缠绕 chánrào 上 shàng 宽 kuān 胶带 jiāodài

    - Quấn băng dán rộng trên vòng sắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铁环

  • volume volume

    - 铁环 tiěhuán 子 zi

    - vòng sắt

  • volume volume

    - 环城 huánchéng 铁路 tiělù

    - đường sắt vòng quanh thành phố

  • volume volume

    - 事实 shìshí 俱 jù 在 zài , 铁板钉钉 tiěbǎndīngdīng , 你 nǐ 抵赖 dǐlài 不了 bùliǎo

    - sự thật rành rành, anh chối cũng không được đâu.

  • volume volume

    - 地铁 dìtiě 环线 huánxiàn

    - đường xe điện ngầm vòng

  • volume volume

    - 用 yòng 铁环 tiěhuán 箍 gū 木桶 mùtǒng

    - dùng vòng sắt siết chặt thùng gỗ

  • volume volume

    - 在 zài 铁环 tiěhuán 上 shàng 缠绕 chánrào 上 shàng 宽 kuān 胶带 jiāodài

    - Quấn băng dán rộng trên vòng sắt

  • volume volume

    - 人们 rénmen 自古 zìgǔ 就 jiù 追求 zhuīqiú 和平 hépíng 与 yǔ 稳定 wěndìng 的 de 社会 shèhuì 环境 huánjìng

    - Từ xưa, con người đã theo đuổi một môi trường xã hội hòa bình và ổn định.

  • volume volume

    - 人 rén 是 shì 铁饭 tiěfàn 是 shì 钢 gāng 啊 a , 只有 zhǐyǒu 吃饭 chīfàn 了 le 才 cái 有劲 yǒujìn 工作 gōngzuò

    - Người là sắt gạo là thép, chỉ có ăn cơm thì mới có sức làm việc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 环›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Huán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMF (一土一火)
    • Bảng mã:U+73AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao