铁夹子 tiě jiázi
volume volume

Từ hán việt: 【thiết giáp tử】

Đọc nhanh: 铁夹子 (thiết giáp tử). Ý nghĩa là: Kẹp thép; cặp giấy.

Ý Nghĩa của "铁夹子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铁夹子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kẹp thép; cặp giấy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铁夹子

  • volume volume

    - 他 tā 抡 lūn 起 qǐ 锤子 chuízi 砸 zá 铁 tiě

    - Anh ấy quai búa đập sắt.

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng 铗 jiá 用来 yònglái 调整 tiáozhěng 或 huò 关闭 guānbì 柔软 róuruǎn 管道 guǎndào 的 de 夹子 jiāzi , 尤指 yóuzhǐ 实验室 shíyànshì 设备 shèbèi

    - 弹簧铗 được sử dụng để điều chỉnh hoặc đóng kẹp các ống mềm trong đường ống, đặc biệt là trong thiết bị phòng thí nghiệm.

  • volume volume

    - 用铁 yòngtiě 筷子 kuàizi 夹菜 jiācài 不 bù 方便 fāngbiàn

    - Gắp đồ ăn bằng đũa sắt bất tiện.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 夹子 jiāzi 夹纸 jiāzhǐ

    - Tôi dùng kẹp để kẹp giấy.

  • volume volume

    - 用 yòng 钳子 qiánzi 夹住 jiāzhù 烧 shāo 红的铁 hóngdetiě

    - Dùng kìm để kẹp miếng sắt nung đỏ.

  • volume volume

    - 书掉 shūdiào 在 zài 两张 liǎngzhāng 桌子 zhuōzi 的 de 夹缝 jiāfèng 里 lǐ

    - sách rơi vào kẽ hở giữa hai cái bàn.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 夹子 jiāzi 固定 gùdìng 住 zhù 散落 sànluò 的 de 文件 wénjiàn

    - Cô ấy dùng kẹp cố định tài liệu rải rác.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 用 yòng 铁链 tiěliàn 锁 suǒ 在 zài 那根 nàgēn 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy xích chiếc xe đạp vào cây cột đó

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao