客户退回 kèhù tuìhuí
volume volume

Từ hán việt: 【khách hộ thối hồi】

Đọc nhanh: 客户退回 (khách hộ thối hồi). Ý nghĩa là: Khách hàng trả về.

Ý Nghĩa của "客户退回" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

客户退回 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khách hàng trả về

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 客户退回

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 兜揽 dōulǎn 新 xīn 客户 kèhù

    - Anh ấy luôn thu hút khách hàng mới.

  • volume volume

    - 他 tā 兜揽 dōulǎn 了 le 很多 hěnduō 客户 kèhù

    - Anh ta mời chào được rất nhiều khách hàng.

  • volume volume

    - 客户 kèhù 索赔 suǒpéi 退货 tuìhuò 的 de 费用 fèiyòng

    - Khách hàng yêu cầu bồi thường phí trả hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 匆匆 cōngcōng 出发 chūfā 去 qù 见 jiàn 客户 kèhù

    - Anh ấy vội vàng xuất phát để gặp khách hàng.

  • volume volume

    - 客户 kèhù 索取 suǒqǔ 了 le 退款 tuìkuǎn

    - Khách hàng yêu cầu hoàn tiền.

  • volume volume

    - 回馈 huíkuì 客户 kèhù , 从我做起 cóngwǒzuòqǐ , 心中 xīnzhōng 有情 yǒuqíng , 客户 kèhù 有心 yǒuxīn

    - Tri ân khách hàng, bắt đầu từ tôi, trong tim có tình, khách hàng có tâm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 正在 zhèngzài 等待 děngdài 客户 kèhù 的 de 回复 huífù

    - Chúng tôi đang chờ đợi phản hồi từ khách hàng.

  • volume volume

    - 为了 wèile 在 zài 推销 tuīxiāo 中 zhōng 成功 chénggōng , 我们 wǒmen 需要 xūyào 深入 shēnrù 了解 liǎojiě 我们 wǒmen 的 de 目标 mùbiāo 客户 kèhù

    - Để thành công trong việc đẩy mạnh tiêu thụ, chúng ta cần hiểu rõ đối tượng mục tiêu của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao